漂白塔 piǎobái tǎ
volume volume

Từ hán việt: 【phiêu bạch tháp】

Đọc nhanh: 漂白塔 (phiêu bạch tháp). Ý nghĩa là: tháp tẩy trắng.

Ý Nghĩa của "漂白塔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

漂白塔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tháp tẩy trắng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 漂白塔

  • volume volume

    - 白 bái 兔子 tùzi 真 zhēn 漂亮 piàoliàng

    - Thỏ trắng thật xinh.

  • volume volume

    - 氨水 ānshuǐ 和 hé 漂白 piǎobái 水 shuǐ 也 yě 要 yào 装好 zhuānghǎo 上 shàng 盖 gài

    - Cho amoniac hoặc thuốc tẩy vào hộp đựng và trên nắp.

  • volume volume

    - 草原 cǎoyuán 上 shàng 的 de 斑马 bānmǎ 有 yǒu 黑白相间 hēibáixiàngjiān 的 de 漂亮 piàoliàng 条纹 tiáowén

    - Ngựa vằn trên thảo nguyên có sọc đen trắng rất đẹp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 漂白 piǎobái 纸 zhǐ

    - Bọn họ đang tẩy giấy trắng.

  • volume volume

    - 不分青红皂白 bùfēnqīnghóngzàobái

    - không phân biệt trắng đen.

  • volume volume

    - 漂过 piāoguò 的 de 布 bù 特别 tèbié 白 bái

    - vải tẩy xong thật là trắng.

  • volume volume

    - 一棵 yīkē 白 bái 栎树 lìshù

    - Cây sồi trắng

  • volume volume

    - 我 wǒ 只有 zhǐyǒu 漂白剂 piǎobáijì

    - Tôi chỉ có thuốc tẩy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 塔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+9 nét)
    • Pinyin: Dā , Tǎ
    • Âm hán việt: Tháp , Đáp
    • Nét bút:一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GTOR (土廿人口)
    • Bảng mã:U+5854
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 漂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Biāo , Piāo , Piǎo , Piào
    • Âm hán việt: Phiêu , Phiếu , Xiếu
    • Nét bút:丶丶一一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMWF (水一田火)
    • Bảng mã:U+6F02
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao