漂儿 piāo er
volume volume

Từ hán việt: 【phiêu nhi】

Đọc nhanh: 漂儿 (phiêu nhi). Ý nghĩa là: bong bóng.

Ý Nghĩa của "漂儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

漂儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bong bóng

鱼漂

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 漂儿

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 最 zuì 漂亮 piàoliàng 女孩儿 nǚháier 爱上 àishàng 了 le 他 tā 真是 zhēnshi 艳福不浅 yànfúbùqiǎn 呢 ne

    - Những cô gái xinh đẹp nhất trong công ty đều thích anh ta, đúng là người đàn ông đào hòa, có duyên với phụ nữ.

  • volume volume

    - 雪花儿 xuěhuāér 很漂亮 hěnpiàoliàng

    - Hoa tuyết rất đẹp.

  • volume volume

    - 那朵 nàduǒ 茶 chá 花儿 huāér 真 zhēn 漂亮 piàoliàng

    - Hoa trà đó đẹp quá.

  • volume volume

    - 半年 bànnián 没 méi 见 jiàn , 小妞儿 xiǎoniūer 出 chū 落得 luòde 更 gèng 漂亮 piàoliàng 了 le

    - nửa năm trời không gặp, trông con bé xinh hẳn lên.

  • volume volume

    - 那 nà 门脸儿 ménliǎnér 装饰 zhuāngshì 漂亮 piàoliàng

    - Mặt cửa được trang trí đẹp mắt.

  • volume volume

    - 绳上 shéngshàng 有个 yǒugè 漂亮 piàoliàng 扣儿 kòuér

    - Trên dây có một cái nút đẹp.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 火柴盒 huǒcháihé 儿 ér 很漂亮 hěnpiàoliàng

    - Hộp diêm này rất đẹp.

  • volume volume

    - 王大妈 wángdàmā 有 yǒu 一个 yígè 既 jì 漂亮 piàoliàng 又 yòu 贤惠 xiánhuì 的 de 儿媳妇 érxífu

    - Dì Vương có một cô con dâu xinh đẹp và đức hạnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 漂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+11 nét)
    • Pinyin: Biāo , Piāo , Piǎo , Piào
    • Âm hán việt: Phiêu , Phiếu , Xiếu
    • Nét bút:丶丶一一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMWF (水一田火)
    • Bảng mã:U+6F02
    • Tần suất sử dụng:Cao