满嘴喷粪 mǎnzuǐ pēn fèn
volume volume

Từ hán việt: 【mãn chuỷ phún phân】

Đọc nhanh: 满嘴喷粪 (mãn chuỷ phún phân). Ý nghĩa là: nói chuyện nhảm nhí.

Ý Nghĩa của "满嘴喷粪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

满嘴喷粪 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nói chuyện nhảm nhí

to talk bullshit

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 满嘴喷粪

  • volume volume

    - 他 tā 嘴巴 zuǐba 塞满 sāimǎn 食物 shíwù

    - Mồm anh ấy nhét đầy thức ăn.

  • volume volume

    - 满嘴 mǎnzuǐ 胡吣 húqìn

    - miệng toàn những lời chửi bới tục tỉu.

  • volume volume

    - 嘴里 zuǐlǐ 已满 yǐmǎn 是 shì 津 jīn

    - Trong miệng đã đầy nước bọt.

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 说 shuō 你 nǐ 满嘴 mǎnzuǐ 屁话 pìhuà

    - Tôi muốn nói rằng bạn đầy rác rưởi.

  • volume volume

    - 在 zài 进入 jìnrù 喷嘴 pēnzuǐ 之前 zhīqián , 蒸汽 zhēngqì 处于 chǔyú 高压 gāoyā 状态 zhuàngtài

    - Trước khi vào ống phun, hơi nước ở trạng thái áp suất cao.

  • volume volume

    - 小强 xiǎoqiáng 怒目圆睁 nùmùyuánzhēng , 眉毛 méimao 竖起 shùqǐ , 头发 tóufà 根根立 gēngēnlì 起 qǐ , 嘴里 zuǐlǐ 喷出 pēnchū 刺耳 cìěr 的 de 声音 shēngyīn

    - Tiểu Cường trợn tròn mắt tức giận, lông mày dựng lên, dựng tóc gáy, từ trong miệng phát ra một âm thanh chói tai.

  • volume volume

    - 火焰 huǒyàn ( 从 cóng 喷嘴 pēnzuǐ 中 zhōng ) 喷出来 pēnchūlái 了 le

    - Lửa (phun ra từ ống phun).

  • volume volume

    - 她 tā 满嘴 mǎnzuǐ 胡说 húshuō , 没 méi 人 rén 相信 xiāngxìn 她 tā

    - Cô ấy toàn nói nhảm, không ai tin cô ấy cả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 喷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Pēn , Pèn
    • Âm hán việt: Phôn , Phún
    • Nét bút:丨フ一一丨一丨丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RJTO (口十廿人)
    • Bảng mã:U+55B7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 嘴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Zuǐ
    • Âm hán việt: Chuỷ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフノフノフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYPB (口卜心月)
    • Bảng mã:U+5634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 满›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Mǎn , Mèn
    • Âm hán việt: Mãn
    • Nét bút:丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETMB (水廿一月)
    • Bảng mã:U+6EE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 粪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+6 nét)
    • Pinyin: Fèn , Sān
    • Âm hán việt: Phân , Phấn , Phẩn
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FDTC (火木廿金)
    • Bảng mã:U+7CAA
    • Tần suất sử dụng:Cao