喷粪 pēn fèn
volume volume

Từ hán việt: 【phún phân】

Đọc nhanh: 喷粪 (phún phân). Ý nghĩa là: đầy rác rưởi, nói chuyện tào lao.

Ý Nghĩa của "喷粪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

喷粪 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đầy rác rưởi

to be full of shit

✪ 2. nói chuyện tào lao

to talk crap

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 喷粪

  • volume volume

    - 鲍勃 bàobó · 马利 mǎlì 在 zài 斯塔 sītǎ 法教日 fǎjiàorì 喷得 pēndé 还 hái 狠 hěn

    - Bob Marley trong một kỳ nghỉ rasta.

  • volume volume

    - 及时 jíshí 清除 qīngchú 污水 wūshuǐ 、 粪便 fènbiàn , 防止 fángzhǐ 蚊蝇滋生 wényíngzīshēng

    - kịp thời dọn sạch nước bẩn, phân đọng, ngăn chặn ruồi muỗi sinh sản.

  • volume volume

    - 喷水池 pēnshuǐchí 开始 kāishǐ 喷水 pēnshuǐ 了 le , 那 nà 景象 jǐngxiàng 真是 zhēnshi 如梦如幻 rúmèngrúhuàn

    - Đài phun nước bắt đầu phun nước, cảnh tượng đẹp như mơ

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 在 zài 田地 tiándì 里 lǐ 粪肥 fènféi

    - Nông dân bón phân trên cánh đồng.

  • volume volume

    - 喷些 pēnxiē 水 shuǐ 在 zài 脸上 liǎnshàng , 我 wǒ 就 jiù 不 bù 觉得 juéde 疲劳 píláo 了 le

    - Xịt một ít nước lên mặt xong tôi không còn cảm thấy mệt mỏi nữa.

  • volume volume

    - 喷射机 pēnshèjī 的 de 黑色 hēisè 轮廓 lúnkuò 在 zài 雾 wù 中 zhōng 隐隐 yǐnyǐn 显现 xiǎnxiàn

    - Hình dáng màu đen của máy phun nước hiện lên mờ mịt trong sương mù.

  • volume volume

    - 口水 kǒushuǐ 都 dōu 喷到 pēndào 我 wǒ 脸上 liǎnshàng 了 le

    - Nước miếng đều phun hết lên mặt tôi rồi.

  • volume volume

    - 同桌 tóngzhuō 不 bù 小心 xiǎoxīn 感冒 gǎnmào 了 le , 今天 jīntiān 上课 shàngkè 的 de 时候 shíhou 接连不断 jiēliánbùduàn 地 dì 打喷嚏 dǎpēntì

    - Bạn cùng bàn không may bị cảm lạnh, trong giờ học hôm nay cứ hắt hơi liên tục .

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 喷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+9 nét)
    • Pinyin: Pēn , Pèn
    • Âm hán việt: Phôn , Phún
    • Nét bút:丨フ一一丨一丨丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RJTO (口十廿人)
    • Bảng mã:U+55B7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 粪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+6 nét)
    • Pinyin: Fèn , Sān
    • Âm hán việt: Phân , Phấn , Phẩn
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FDTC (火木廿金)
    • Bảng mã:U+7CAA
    • Tần suất sử dụng:Cao