满勤奖 mǎn qín jiǎng
volume volume

Từ hán việt: 【mãn cần tưởng】

Đọc nhanh: 满勤奖 (mãn cần tưởng). Ý nghĩa là: thưởng chuyên cần.

Ý Nghĩa của "满勤奖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

满勤奖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thưởng chuyên cần

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 满勤奖

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 胸前 xiōngqián 明晃晃 mínghuǎnghuǎng 地 dì 挂满 guàmǎn 了 le 奖章 jiǎngzhāng

    - trước ngực anh ấy đeo hai tấm huy chương sáng loáng.

  • volume volume

    - 颁奖 bānjiǎng 嘉宾 jiābīn 笑容满面 xiàoróngmǎnmiàn

    - Các vị khách được trao giải đều cười tươi.

  • volume volume

    - 看到 kàndào 我 wǒ 的 de 获奖 huòjiǎng 证书 zhèngshū , 爸爸妈妈 bàbamāma 笑容满面 xiàoróngmǎnmiàn

    - Nhìn giấy khen của tôi, bố mẹ tôi đều mỉm cười

  • volume volume

    - 她 tā 因 yīn 未能 wèinéng 获得 huòdé 奖金 jiǎngjīn 而 ér 深感 shēngǎn 不满 bùmǎn

    - Cô ấy rất không hài lòng vì không thể nhận được tiền thưởng.

  • volume volume

    - 不满 bùmǎn 周岁 zhōusuì 的 de 婴儿 yīngér 很多 hěnduō

    - Có nhiều trẻ chưa đầy một tuổi.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 奖励 jiǎnglì 了 le 勤奋 qínfèn 的 de 员工 yuángōng

    - Công ty đã thưởng cho nhân viên chăm chỉ.

  • volume volume

    - 她 tā 充满 chōngmǎn 自豪 zìháo 地 dì 展示 zhǎnshì 奖杯 jiǎngbēi

    - Cô ấy đầy tự hào khoe chiếc cúp.

  • volume volume

    - 这份 zhèfèn 奖状 jiǎngzhuàng 意味着 yìwèizhe 他 tā 多年 duōnián 的 de 辛勤工作 xīnqíngōngzuò 得到 dédào 了 le 认可 rènkě

    - Giải thưởng này có nghĩa là sự chăm chỉ làm việc của anh ấy trong những năm qua đã được công nhận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 勤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Lực 力 (+11 nét)
    • Pinyin: Qín
    • Âm hán việt: Cần
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一一丨一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TMKS (廿一大尸)
    • Bảng mã:U+52E4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 奖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiǎng
    • Âm hán việt: Tưởng
    • Nét bút:丶一丨ノフ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNK (中弓大)
    • Bảng mã:U+5956
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 满›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Mǎn , Mèn
    • Âm hán việt: Mãn
    • Nét bút:丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETMB (水廿一月)
    • Bảng mã:U+6EE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao