满足需求 mǎnzú xūqiú
volume volume

Từ hán việt: 【mãn tú nhu cầu】

Đọc nhanh: 满足需求 (mãn tú nhu cầu). Ý nghĩa là: đáp ứng nhu cầu. Ví dụ : - 需求量很大,在旺季,我们都不能满足需求。 Vào mùa cao điểm, nhu cầu rất lớn nên chúng tôi không thể đáp ứng kịp.

Ý Nghĩa của "满足需求" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

满足需求 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đáp ứng nhu cầu

Ví dụ:
  • volume volume

    - 需求量 xūqiúliàng 很大 hěndà , 在 zài 旺季 wàngjì , 我们 wǒmen 都 dōu 不能 bùnéng 满足 mǎnzú 需求 xūqiú

    - Vào mùa cao điểm, nhu cầu rất lớn nên chúng tôi không thể đáp ứng kịp.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 满足需求

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 满足 mǎnzú 基本 jīběn 需求 xūqiú

    - Chúng ta nên thỏa mãn nhu cầu cơ bản.

  • volume volume

    - 我能 wǒnéng 满足 mǎnzú 对 duì 该 gāi 产品 chǎnpǐn 的 de 需求 xūqiú

    - Tôi có thể đáp ứng nhu cầu cho sản phẩm này.

  • volume volume

    - 需求量 xūqiúliàng 很大 hěndà , 在 zài 旺季 wàngjì , 我们 wǒmen 都 dōu 不能 bùnéng 满足 mǎnzú 需求 xūqiú

    - Vào mùa cao điểm, nhu cầu rất lớn nên chúng tôi không thể đáp ứng kịp.

  • volume volume

    - 调节 tiáojié 产量 chǎnliàng 满足 mǎnzú 需求 xūqiú

    - Điều tiết sản lượng đáp ứng nhu cầu.

  • volume volume

    - 新建 xīnjiàn 的 de 发电厂 fādiànchǎng 能够 nénggòu 满足 mǎnzú 我们 wǒmen 对 duì 廉价 liánjià 能源 néngyuán 的 de 需求 xūqiú 吗 ma

    - Nhà máy điện mới có thể đáp ứng nhu cầu của chúng ta về nguồn năng lượng giá rẻ không?

  • volume volume

    - 新 xīn 技术 jìshù 可以 kěyǐ 满足用户 mǎnzúyònghù 的 de 需求 xūqiú

    - Kỹ thuật mới có thể đáp ứng nhu cầu người dùng.

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 努力 nǔlì 满足 mǎnzú 你 nǐ 的 de 需求 xūqiú

    - Tôi sẽ cố gắng đáp ứng nhu cầu của bạn.

  • - 楼层 lóucéng 值班人员 zhíbānrényuán 会 huì 随时 suíshí 提供 tígōng 帮助 bāngzhù , 确保您 quèbǎonín 的 de 需求 xūqiú 得到 dédào 满足 mǎnzú

    - Nhân viên trực tầng sẽ cung cấp sự hỗ trợ bất cứ lúc nào để đảm bảo nhu cầu của bạn được đáp ứng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 求›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IJE (戈十水)
    • Bảng mã:U+6C42
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 满›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Mǎn , Mèn
    • Âm hán việt: Mãn
    • Nét bút:丶丶一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETMB (水廿一月)
    • Bảng mã:U+6EE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 足›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Túc 足 (+0 nét)
    • Pinyin: Jù , Zú
    • Âm hán việt: Tú , Túc
    • Nét bút:丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:RYO (口卜人)
    • Bảng mã:U+8DB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 需›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+6 nét)
    • Pinyin: Nuò , Rú , Ruǎn , Xū
    • Âm hán việt: Nhu , Nhuyễn , Noạ , Tu
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MBMBL (一月一月中)
    • Bảng mã:U+9700
    • Tần suất sử dụng:Rất cao