滚坝 gǔn bà
volume volume

Từ hán việt: 【cổn bá】

Đọc nhanh: 滚坝 (cổn bá). Ý nghĩa là: đập ngăn nước.

Ý Nghĩa của "滚坝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

滚坝 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đập ngăn nước

筑于田畔阻止水流的堤坝

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 滚坝

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 滚冷 gǔnlěng 啊 a

    - Mùa đông cực kỳ lạnh.

  • volume volume

    - 修堤 xiūdī 筑坝 zhùbà

    - tu bổ đê điều.

  • volume volume

    - 保龄球道 bǎolíngqiúdào 供 gōng 保龄球 bǎolíngqiú 滚动 gǔndòng 的 de 木制 mùzhì 表面 biǎomiàn 的 de 通道 tōngdào 或 huò 球道 qiúdào

    - Các cánh đường gỗ hoặc hành lang trên bề mặt gỗ dùng để lăn bóng trong môn bowling.

  • volume volume

    - 保龄球 bǎolíngqiú 一种 yīzhǒng 较重 jiàozhòng 的 de 轻度 qīngdù 削平 xuēpíng 的 de 大木 dàmù 球 qiú , 以 yǐ 使球 shǐqiú 斜进 xiéjìn 滚动 gǔndòng

    - Bowling là một trò chơi bóng lăn với một quả bóng gỗ lớn có trọng lượng khá nặng và bề mặt bị mài mòn nhằm tạo thành quả cầu dạng nghiêng khi lăn.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 冰凉 bīngliáng 的 de 手 shǒu 捧起 pěngqǐ 一杯 yībēi 滚热 gǔnrè 的 de 巧克力 qiǎokèlì 饮料 yǐnliào

    - Anh ta cầm lấy một cốc nước cacao nóng hổi bằng bàn tay lạnh giá.

  • volume volume

    - 你 nǐ 给 gěi 我 wǒ 滚开 gǔnkāi

    - Bạn tránh ra cho tôi.

  • volume volume

    - 别烦 biéfán 我 wǒ , 滚远点 gǔnyuǎndiǎn !

    - Đừng phiền tôi, biến xa chút!

  • volume volume

    - 麦浪 màilàng 翻滚 fāngǔn , 一望无际 yíwàngwújì

    - sóng lúa cuồn cuộn, mênh mông bát ngát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Bà
    • Âm hán việt: Bá
    • Nét bút:一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GBO (土月人)
    • Bảng mã:U+575D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 滚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Gǔn
    • Âm hán việt: Cổn
    • Nét bút:丶丶一丶一ノ丶フ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EYCV (水卜金女)
    • Bảng mã:U+6EDA
    • Tần suất sử dụng:Cao