滑块 huá kuài
volume volume

Từ hán việt: 【hoạt khối】

Đọc nhanh: 滑块 (hoạt khối). Ý nghĩa là: khối chạy, thanh trượt (phần tử giao diện máy tính), khối trượt.

Ý Nghĩa của "滑块" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. khối chạy

runner block

✪ 2. thanh trượt (phần tử giao diện máy tính)

slider (computer interface element)

✪ 3. khối trượt

sliding block

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 滑块

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 物体 wùtǐ 的 de 界面 jièmiàn 很 hěn 光滑 guānghuá

    - Mặt tiếp xúc của hai vật thể rất mịn.

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 石头 shítou 很 hěn 滑润 huárùn

    - Viên đá này rất trơn tru.

  • volume volume

    - 不 bù 留神 liúshén , 刺溜 cīliū 一 yī 下滑 xiàhuá 倒 dào 了 le

    - Không để ý, trượt chân xẹt một cái.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 一块 yīkuài 新 xīn 的 de 滑雪板 huáxuěbǎn

    - Anh ấy mua ván trượt tuyết mới.

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 木料 mùliào 有 yǒu 一边 yībiān 儿 ér 不 bù 光滑 guānghuá

    - Tấm ván này có một mặt không nhẵn.

  • volume volume

    - 一块 yīkuài 衣裳 yīshang 料子 liàozi

    - một tấm vải áo.

  • volume volume

    - 那块革 nàkuàigé 很 hěn 光滑 guānghuá

    - Mảnh da đó rất mịn.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 三时 sānshí 我们 wǒmen 在 zài 大门口 dàménkǒu 取齐 qǔqí , 一块儿 yīkuàier 出发 chūfā

    - ba giờ chiều, chúng ta tập họp ở trước cổng đề cùng xuất phát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 块›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuāi , Kuài
    • Âm hán việt: Khối
    • Nét bút:一丨一フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GDK (土木大)
    • Bảng mã:U+5757
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 滑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Huá
    • Âm hán việt: Cốt , Hoạt
    • Nét bút:丶丶一丨フフ丶フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBBB (水月月月)
    • Bảng mã:U+6ED1
    • Tần suất sử dụng:Cao