溢坝 yì bà
volume volume

Từ hán việt: 【dật bá】

Đọc nhanh: 溢坝 (dật bá). Ý nghĩa là: đập tràn (Thủy điện).

Ý Nghĩa của "溢坝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

溢坝 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đập tràn (Thủy điện)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 溢坝

  • volume volume

    - 园中 yuánzhōng 百花 bǎihuā 竟艳 jìngyàn , 芳香 fāngxiāng 流溢 liúyì

    - trong vườn trăm hoa đua nở, hương thơm ngào ngạt.

  • volume volume

    - 坝上 bàshàng 满是 mǎnshì 沙石 shāshí

    - Trên bãi cát đầy cát và đá.

  • volume volume

    - 坝体 bàtǐ 十分 shífēn 坚固 jiāngù

    - Thân đập vô cùng kiên cố.

  • volume volume

    - 坝上 bàshàng 的 de 景色 jǐngsè 很 hěn 美 měi

    - Cảnh quan thung lũng rất đẹp.

  • volume volume

    - 加固 jiāgù 堤坝 dībà , 防止 fángzhǐ 出险 chūxiǎn

    - gia cố đê đập, đề phòng xảy ra nguy hiểm.

  • volume volume

    - 利权 lìquán 外溢 wàiyì

    - thất thoát lợi ích kinh tế.

  • volume volume

    - 锅里 guōlǐ 的 de 粥 zhōu 溢出 yìchū 来 lái 了 le

    - Cháo trong nồi tràn ra ngoài.

  • volume volume

    - 会场 huìchǎng 气氛 qìfēn 洋溢着 yángyìzhe 热情 rèqíng

    - Không khí hội trường tràn đầy sự nhiệt tình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Bà
    • Âm hán việt: Bá
    • Nét bút:一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GBO (土月人)
    • Bảng mã:U+575D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 溢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dật
    • Nét bút:丶丶一丶ノ一ノ丶丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ETCT (水廿金廿)
    • Bảng mã:U+6EA2
    • Tần suất sử dụng:Cao