取水口 qǔshuǐ kǒu
volume volume

Từ hán việt: 【thủ thuỷ khẩu】

Đọc nhanh: 取水口 (thủ thuỷ khẩu). Ý nghĩa là: cửa lấy nước (Thủy điện).

Ý Nghĩa của "取水口" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

取水口 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cửa lấy nước (Thủy điện)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 取水口

  • volume volume

    - 平峒 píngdòng 通往 tōngwǎng 矿井 kuàngjǐng 的 de 几乎 jīhū 水平 shuǐpíng 的 de 入口 rùkǒu

    - Cửa vào gần như ngang bằng dẫn đến mỏ khoáng.

  • volume volume

    - 向 xiàng 他 tā 的 de 燕麦粥 yānmàizhōu 吐口 tǔkǒu 水 shuǐ

    - Nhổ vào bột yến mạch của anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 摄 shè 了 le 一口 yīkǒu 凉水 liángshuǐ

    - Anh ấy hút một ngụm nước lạnh.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 人多 rénduō 总是 zǒngshì 众口难调 zhòngkǒunántiáo 有 yǒu 的 de 要 yào 沏茶 qīchá 有 yǒu 的 de 要 yào 喝 hē 冰水 bīngshuǐ

    - Người trong công ty luôn chín người mười ý, người muốn pha trà, người muốn uống nước đá.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 计划 jìhuà 可以 kěyǐ 让 ràng 乡村人口 xiāngcūnrénkǒu 取得 qǔde 饮用水 yǐnyòngshuǐ

    - Kế hoạch này cung cấp khả năng tiếp cận nước uống cho người dân nông thôn.

  • volume volume

    - 喝 hē 一口 yīkǒu 水 shuǐ 休息 xiūxī 下 xià

    - Uống ngụm nước rồi nghỉ ngơi một tí.

  • volume volume

    - 他水 tāshuǐ 也 yě 没 méi 喝 hē 一口 yīkǒu , 管自 guǎnzì 回家 huíjiā 去 qù 了 le

    - anh ấy không uống lấy một ngụm nước, đi thẳng về nhà.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 三时 sānshí 我们 wǒmen 在 zài 大门口 dàménkǒu 取齐 qǔqí , 一块儿 yīkuàier 出发 chūfā

    - ba giờ chiều, chúng ta tập họp ở trước cổng đề cùng xuất phát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 取›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Jù , Qū , Qǔ
    • Âm hán việt: Thủ , Tụ
    • Nét bút:一丨丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SJE (尸十水)
    • Bảng mã:U+53D6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao