溜达鸡 liūda jī
volume volume

Từ hán việt: 【lựu đạt kê】

Đọc nhanh: 溜达鸡 (lựu đạt kê). Ý nghĩa là: gà thả vườn.

Ý Nghĩa của "溜达鸡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

溜达鸡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gà thả vườn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 溜达鸡

  • volume volume

    - 他们 tāmen 边 biān 溜达 liūdá 边 biān 聊天 liáotiān

    - Họ vừa đi dạo vừa trò chuyện.

  • volume volume

    - 我 wǒ 一边 yībiān 溜达 liūdá 一边 yībiān 听 tīng 音乐 yīnyuè

    - Tôi vừa đi dạo vừa nghe nhạc.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 一边 yībiān 溜达 liūdá 一边 yībiān 看 kàn 风景 fēngjǐng

    - Chúng tôi vừa đi dạo vừa ngắm cảnh.

  • volume volume

    - 为些 wèixiē 鸡毛蒜皮 jīmáosuànpí 的 de 事 shì 生气 shēngqì , 太 tài 不值 bùzhí 当 dāng

    - Vì những việc vặt vãnh mà nổi giận, thật không đáng.

  • volume volume

    - 早晨 zǎochén 我 wǒ 去 qù 湖边 húbiān 溜达 liūdá

    - Buổi sáng tôi đi dạo bên hồ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 去 qù 公园 gōngyuán 溜达 liūdá 一下 yīxià 吧 ba

    - Chúng ta đi dạo công viên một chút nhé.

  • volume volume

    - 不三 bùsān 发誓 fāshì 一定 yídìng 要 yào 将 jiāng 偷鸡贼 tōujīzéi 抓 zhuā 到 dào

    - Busan thề sẽ bắt được kẻ trộm gian xảo

  • - 中文 zhōngwén 演讲 yǎnjiǎng 是 shì 提高 tígāo 口语 kǒuyǔ 表达能力 biǎodánénglì 的 de 好 hǎo 方法 fāngfǎ

    - Thuyết trình tiếng Trung là một phương pháp tốt để cải thiện khả năng diễn đạt bằng miệng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 溜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Liū , Liú , Liù
    • Âm hán việt: Lưu , Lựu
    • Nét bút:丶丶一ノフ丶フノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHHW (水竹竹田)
    • Bảng mã:U+6E9C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 达›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Dá , Tà , Tì
    • Âm hán việt: Thế , Đạt
    • Nét bút:一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+8FBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Kê
    • Nét bút:フ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EPYM (水心卜一)
    • Bảng mã:U+9E21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao