溜滑板 liū huábǎn
volume volume

Từ hán việt: 【lựu hoạt bản】

Đọc nhanh: 溜滑板 (lựu hoạt bản). Ý nghĩa là: trượt ván.

Ý Nghĩa của "溜滑板" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

溜滑板 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trượt ván

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 溜滑板

  • volume volume

    - 滑溜 huáliū 鱼片 yúpiàn

    - cá tẩm bột chiên

  • volume volume

    - 不 bù 留神 liúshén , 刺溜 cīliū 一 yī 下滑 xiàhuá 倒 dào 了 le

    - Không để ý, trượt chân xẹt một cái.

  • volume volume

    - 她 tā 从 cóng 帆板 fānbǎn 运动 yùndòng 和 hé 滑雪 huáxuě 中 zhōng 得到 dédào 极大 jídà 乐趣 lèqù

    - Cô ấy rất thích thú với môn thể thao lướt ván và trượt tuyết.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 一块 yīkuài 新 xīn 的 de 滑雪板 huáxuěbǎn

    - Anh ấy mua ván trượt tuyết mới.

  • volume volume

    - 滑板 huábǎn 上 shàng 有 yǒu 好几条 hǎojǐtiáo 棱 léng

    - Trên ván trượt có nhiều gờ.

  • volume volume

    - 缎子 duànzi 被面 bèimiàn 摸 mō 着 zhe 挺 tǐng 滑溜 huáliū

    - vỏ chăn bằng tơ lụa sờ nhẵn bóng.

  • volume volume

    - 潮湿 cháoshī 的 de 地板 dìbǎn 容易 róngyì 滑倒 huádǎo

    - Sàn nhà ẩm ướt dễ bị trượt ngã.

  • volume volume

    - 他 tā 玩 wán 滑板 huábǎn 时 shí 摔了一跤 shuāileyījiāo

    - Anh ấy bị ngã khi đang trượt ván.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 溜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Liū , Liú , Liù
    • Âm hán việt: Lưu , Lựu
    • Nét bút:丶丶一ノフ丶フノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHHW (水竹竹田)
    • Bảng mã:U+6E9C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 滑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Huá
    • Âm hán việt: Cốt , Hoạt
    • Nét bút:丶丶一丨フフ丶フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBBB (水月月月)
    • Bảng mã:U+6ED1
    • Tần suất sử dụng:Cao