渡劫 dù jié
volume volume

Từ hán việt: 【độ kiếp】

Đọc nhanh: 渡劫 (độ kiếp). Ý nghĩa là: độ kiếp (vượt qua sự trừng phạt để lên cấp độ cao hơn).

Ý Nghĩa của "渡劫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

渡劫 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. độ kiếp (vượt qua sự trừng phạt để lên cấp độ cao hơn)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 渡劫

  • volume volume

    - 会 huì 游泳 yóuyǒng 的 de 游泳 yóuyǒng 过去 guòqù , 不会 búhuì 游泳 yóuyǒng 的 de 摆渡 bǎidù 过去 guòqù

    - người biết bơi thì bơi qua, người không không biết bơi thì ngồi thuyền qua

  • volume volume

    - 龙舟竞渡 lóngzhōujìngdù

    - đua thuyền rồng.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 小船 xiǎochuán 渡河 dùhé

    - Anh ấy dùng thuyền nhỏ để qua sông.

  • volume volume

    - 他 tā 带领 dàilǐng 公司 gōngsī 渡过 dùguò 危机 wēijī

    - Anh ấy lãnh đạo công ty vượt qua khủng hoảng.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 人 rén 抢劫 qiǎngjié 了 le

    - Anh ấy bị người ta cướp.

  • volume volume

    - 他 tā 竟 jìng 以此 yǐcǐ 相劫 xiāngjié

    - Hắn lại dùng cái này để uy hiếp.

  • volume volume

    - 佛家弟子 fójiādìzǐ 的 de 誓愿 shìyuàn 是 shì 普渡众生 pǔdùzhòngshēng

    - Ước nguyện của người đệ tử Phật giáo là cứu giúp chúng sinh.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 家里 jiālǐ 刚刚 gānggang 发生 fāshēng 了 le 大 dà 变故 biàngù 你 nǐ 就 jiù 去 qù 他家 tājiā 要债 yàozhài 这 zhè 不是 búshì 趁火打劫 chènhuǒdǎjié 吗 ma

    - Nhà anh ta vừa xảy ra biến động lớn bạn liền đến nhà anh ta đòi nợ, chẳng khác nào thừa nước đục thả câu sao?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 劫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Jié
    • Âm hán việt: Kiếp
    • Nét bút:一丨一フ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GIKS (土戈大尸)
    • Bảng mã:U+52AB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 渡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Dù
    • Âm hán việt: Độ
    • Nét bút:丶丶一丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EITE (水戈廿水)
    • Bảng mã:U+6E21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao