渐慢 jiàn màn
volume volume

Từ hán việt: 【tiệm mạn】

Đọc nhanh: 渐慢 (tiệm mạn). Ý nghĩa là: chậm dần.

Ý Nghĩa của "渐慢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

渐慢 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chậm dần

速度逐渐减慢

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 渐慢

  • volume volume

    - 事情 shìqing 要 yào 慢慢 mànmàn 做 zuò

    - Công việc cần làm từ từ.

  • volume volume

    - 亵慢 xièmàn

    - khinh nhờn.

  • volume volume

    - 人群 rénqún 慢慢 mànmàn 散开 sànkāi 了 le

    - Đám đông người dần tản ra.

  • volume volume

    - 麦茬 màichá 渐登 jiàndēng , 一片 yīpiàn 金黄 jīnhuáng

    - Thân cây lúa mạch dần chín, một vùng vàng óng.

  • volume volume

    - 乐观 lèguān 正 zhèng 逐渐 zhújiàn 替代 tìdài 悲观 bēiguān

    - Sự lạc quan đang dần thay thế sự bi quan.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 怠慢 dàimàn 了 le 客人 kèrén

    - Anh ấy vô tình đã thất lễ với khách.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不 bù 应该 yīnggāi 怠慢 dàimàn 顾客 gùkè

    - Họ không nên thất lễ với khách hàng.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 方面 fāngmiàn 是 shì 说 shuō 要 yào 渐进 jiànjìn 地 dì 慢慢 mànmàn 商量 shāngliáng 着 zhe 去 qù 做 zuò

    - Công ty cho biết sẽ thực hiện dần dần và từ từ thông qua thảo luận mà đi làm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 慢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+11 nét)
    • Pinyin: Màn
    • Âm hán việt: Mạn
    • Nét bút:丶丶丨丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PAWE (心日田水)
    • Bảng mã:U+6162
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 渐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Chán , Jiān , Jiàn , Qián
    • Âm hán việt: Tiêm , Tiềm , Tiệm
    • Nét bút:丶丶一一フ丨一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EKQL (水大手中)
    • Bảng mã:U+6E10
    • Tần suất sử dụng:Rất cao