渐稀 jiàn xī
volume volume

Từ hán việt: 【tiệm hi】

Đọc nhanh: 渐稀 (tiệm hi). Ý nghĩa là: thưa dần.

Ý Nghĩa của "渐稀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

渐稀 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thưa dần

使逐渐稀疏

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 渐稀

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 妻子 qīzǐ 做 zuò 稀饭 xīfàn

    - Anh ấy nấu cháo cho vợ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 干起 gànqǐ 活儿 huóer 来 lái , 哪个 něigè 也 yě 不 bù 稀松 xīsōng

    - bọn họ khi làm việc không một ai lơ là.

  • volume volume

    - 他 tā 以为 yǐwéi 他 tā 是 shì 谁 shuí 呢 ne , 像 xiàng 他 tā 这样 zhèyàng 的 de 人 rén , 老娘 lǎoniáng 不 bù 稀罕 xīhan

    - Hắn ta nghĩ hắn ta là ai cơ chứ, với loại người như hắn, bà đây không thèm

  • volume volume

    - 黑天鹅 hēitiāné 很 hěn 稀有 xīyǒu

    - Chú chim Thiên Nga Đen rất hiếm.

  • volume volume

    - 天色 tiānsè 渐亮 jiànliàng , 晨星 chénxīng 更加 gèngjiā 稀少 xīshǎo 了 le

    - trời sáng dần, sao càng thưa hơn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 威信 wēixìn 逐渐 zhújiàn 增加 zēngjiā

    - Uy tín của họ đang dần gia tăng.

  • volume volume

    - 事业 shìyè 逐渐 zhújiàn 发展 fāzhǎn

    - Sự nghiệp dần dần phát triển.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 感情 gǎnqíng 渐渐 jiànjiàn 生疏 shēngshū 了 le

    - Tình cảm của họ dần trở nên lạnh nhạt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 渐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Chán , Jiān , Jiàn , Qián
    • Âm hán việt: Tiêm , Tiềm , Tiệm
    • Nét bút:丶丶一一フ丨一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EKQL (水大手中)
    • Bảng mã:U+6E10
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 稀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+7 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hi , Hy
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノ丶一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDKKB (竹木大大月)
    • Bảng mã:U+7A00
    • Tần suất sử dụng:Cao