清唱剧 qīngchàng jù
volume volume

Từ hán việt: 【thanh xướng kịch】

Đọc nhanh: 清唱剧 (thanh xướng kịch). Ý nghĩa là: hát thanh xướng (hát đồng ca trần thuật chuyện là chủ yếu, nhưng không có kịch tính như kịch).

Ý Nghĩa của "清唱剧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

清唱剧 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hát thanh xướng (hát đồng ca trần thuật chuyện là chủ yếu, nhưng không có kịch tính như kịch)

一种大型的供合唱队演唱的乐曲,叙事成分占主要地位,但不象歌剧那样有戏剧性的表演

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 清唱剧

  • volume volume

    - 一面 yímiàn 走 zǒu , 一面 yímiàn 曼声 mànshēng 地唱 dìchàng 着 zhe

    - vừa đi vừa ngâm nga bài hát.

  • volume volume

    - 黎明 límíng 的 de 时候 shíhou 空气清新 kōngqìqīngxīn

    - Không khí vào lúc bình minh rất trong lành.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 映 yìng 喜剧 xǐjù 的 de 影片 yǐngpiān

    - Buổi chiều chiếu phim hài kịch.

  • volume volume

    - 一清二楚 yìqīngèrchǔ

    - rõ mồn một

  • volume volume

    - 她 tā 很 hěn 喜欢 xǐhuan 唱 chàng 京剧 jīngjù

    - Cô ấy rất thích hát kinh kịch.

  • volume volume

    - 一部 yībù 中世纪 zhōngshìjì 奇幻 qíhuàn 题材 tícái 的 de 电视剧 diànshìjù

    - Đó là một bộ truyện giả tưởng thời trung cổ.

  • volume volume

    - 在 zài 露天剧场 lùtiānjùchǎng 唱 chàng 不拢音 bùlǒngyīn

    - sân khấu ngoài trời, tiếng hát bị loãng đi.

  • volume volume

    - 一连气儿 yīliánqìér 唱 chàng 了 le 四五个 sìwǔgè 歌 gē

    - hát liền bốn năm bài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 剧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đao 刀 (+8 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Kịch
    • Nét bút:フ一ノ一丨丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SRLN (尸口中弓)
    • Bảng mã:U+5267
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 唱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Chàng
    • Âm hán việt: Xướng
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RAA (口日日)
    • Bảng mã:U+5531
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 清›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Qīng , Qìng
    • Âm hán việt: Sảnh , Thanh
    • Nét bút:丶丶一一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EQMB (水手一月)
    • Bảng mã:U+6E05
    • Tần suất sử dụng:Rất cao