混混 hùnhun
volume volume

Từ hán việt: 【cổn cổn】

Đọc nhanh: 混混 (cổn cổn). Ý nghĩa là: lưu manh; vô lại; côn đồ。流氓;無賴。.

Ý Nghĩa của "混混" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

混混 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lưu manh; vô lại; côn đồ。流氓;無賴。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 混混

  • volume volume

    - 麦麸 màifū 由 yóu 谷糠 gǔkāng 和 hé 营养物质 yíngyǎngwùzhì 调成 diàochéng 的 de 混合物 hùnhéwù , 用以 yòngyǐ 饲养 sìyǎng 牲畜 shēngchù 和 hé 家禽 jiāqín

    - Bột mỳ là một hỗn hợp được làm từ cám lúa và các chất dinh dưỡng, được sử dụng để cho ăn gia súc và gia cầm.

  • volume volume

    - 他 tā 把酒 bǎjiǔ 和 hé 可乐 kělè 混在 hùnzài 一起 yìqǐ

    - Anh ấy mang rượu và cô ca trộn vào nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 混进 hùnjìn 队伍 duìwǔ

    - Anh ta giả mạo vào đội ngũ.

  • volume volume

    - 他 tā 混 hùn 充内行 chōngnèiháng

    - Anh ta giả vờ làm chuyên gia.

  • volume volume

    - 他 tā 混日子 hùnrìzi

    - Anh ta sống tạm bợ qua ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 将 jiāng 两个 liǎnggè 概念 gàiniàn 混淆 hùnxiáo 在 zài 一起 yìqǐ 了 le

    - Anh ấy đã nhầm lẫn hai khái niệm với nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 沙子 shāzi 和 hé 水泥 shuǐní 混合 hùnhé 在 zài 一起 yìqǐ

    - Anh ấy mang cát và xi măng trộn vào nhau.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 思路 sīlù 很 hěn 混乱 hùnluàn

    - Mạch suy nghĩ của họ rất lộn xộn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 混›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Gǔn , Hún , Hǔn , Hùn , Kūn
    • Âm hán việt: Côn , Cổn , Hồn , Hỗn
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EAPP (水日心心)
    • Bảng mã:U+6DF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao