混充 hùnchōng
volume volume

Từ hán việt: 【hỗn sung】

Đọc nhanh: 混充 (hỗn sung). Ý nghĩa là: giả mạo; giả tạo; mạo nhận. Ví dụ : - 混充内行 mạo nhận là trong nghề

Ý Nghĩa của "混充" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

混充 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giả mạo; giả tạo; mạo nhận

蒙混冒充

Ví dụ:
  • volume volume

    - 混 hùn 充内行 chōngnèiháng

    - mạo nhận là trong nghề

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 混充

  • volume volume

    - 人类 rénlèi 历史 lìshǐ 充满 chōngmǎn 了 le 变迁 biànqiān

    - Lịch sử nhân loại đầy biến đổi.

  • volume volume

    - 有人 yǒurén 将 jiāng 工业 gōngyè 用油 yòngyóu 混充 hùnchōng 食用油 shíyòngyóu 贩售 fànshòu , 真是 zhēnshi 黑心肠 hēixīncháng

    - Nhiều người dùng dầu đã qua sử dụng để lừa bán, đúng là lòng dạ hiểm ác

  • volume volume

    - 乡井 xiāngjǐng 充满 chōngmǎn 儿时 érshí 回忆 huíyì

    - Quê hương đầy ắp kỷ niệm thời thơ ấu.

  • volume volume

    - 混 hùn 充内行 chōngnèiháng

    - mạo nhận là trong nghề

  • volume volume

    - 他 tā 混 hùn 充内行 chōngnèiháng

    - Anh ta giả vờ làm chuyên gia.

  • volume volume

    - 他 tā 不会 búhuì 买 mǎi 东西 dōngxī 买 mǎi 回 huí 的 de 东西 dōngxī 好多 hǎoduō 是 shì 滥竽充数 lànyúchōngshù 的 de

    - Anh ấy không biết mua đồ, những thứ mà anh ấy mua về đều thật giả lẫn lộn.

  • volume volume

    - 从 cóng 那儿 nàér 起 qǐ , 他 tā 充满 chōngmǎn 了 le 热情 rèqíng

    - Từ lúc đó, anh ấy tràn đầy nhiệt huyết.

  • - 交通灯 jiāotōngdēng 坏 huài 了 le , 路口 lùkǒu 非常 fēicháng 混乱 hùnluàn

    - Đèn giao thông bị hỏng, giao lộ rất hỗn loạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 充›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Chōng
    • Âm hán việt: Sung
    • Nét bút:丶一フ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YIHU (卜戈竹山)
    • Bảng mã:U+5145
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 混›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Gǔn , Hún , Hǔn , Hùn , Kūn
    • Âm hán việt: Côn , Cổn , Hồn , Hỗn
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EAPP (水日心心)
    • Bảng mã:U+6DF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao