淋浴帽 línyù mào
volume volume

Từ hán việt: 【lâm dục mạo】

Đọc nhanh: 淋浴帽 (lâm dục mạo). Ý nghĩa là: Mũ tắm.

Ý Nghĩa của "淋浴帽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

淋浴帽 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mũ tắm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 淋浴帽

  • volume volume

    - 他 tā 想学 xiǎngxué 你 nǐ 的 de 帽子戏法 màozixìfǎ 哎 āi

    - Anh ấy muốn học hat trick của bạn.

  • volume volume

    - 他常 tācháng 浴手 yùshǒu 保持 bǎochí 净 jìng

    - Anh ấy thường rửa tay để giữ sạch.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 进 jìn 门前 ménqián 脱帽 tuōmào

    - Anh ấy cởi mũ trước khi vào cửa.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 个 gè 看法 kànfǎ 是 shì 男人 nánrén 戴帽子 dàimàozi 就 jiù 会 huì 秃顶 tūdǐng

    - Một quan điểm của anh ấy là nam giới đội mũ sẽ bị hói đầu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 都 dōu 要 yào 淋浴 línyù

    - Tôi mỗi sáng đều tắm vòi hoa sen.

  • volume volume

    - 淋浴 línyù 后 hòu 感觉 gǎnjué 非常 fēicháng 清爽 qīngshuǎng

    - Sau khi tắm vòi hoa sen cảm giác rất thoải mái.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 在 zài 这里 zhèlǐ 淋浴 línyù

    - Chúng ta có thể tắm vòi hoa sen ở đây.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 把 bǎ 果汁 guǒzhī 过淋 guòlìn 了 le

    - Anh ấy đã lọc nước ép rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 帽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+9 nét)
    • Pinyin: Mào
    • Âm hán việt: Mạo
    • Nét bút:丨フ丨丨フ一一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LBABU (中月日月山)
    • Bảng mã:U+5E3D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 浴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dục
    • Nét bút:丶丶一ノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ECOR (水金人口)
    • Bảng mã:U+6D74
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 淋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Lín , Lìn
    • Âm hán việt: Lâm
    • Nét bút:丶丶一一丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EDD (水木木)
    • Bảng mã:U+6DCB
    • Tần suất sử dụng:Cao