涮羊肉 shuài yángròu
volume volume

Từ hán việt: 【xuyến dương nhụ】

Đọc nhanh: 涮羊肉 (xuyến dương nhụ). Ý nghĩa là: Lẩu Mông Cổ, thịt cừu luộc ăn liền (món ăn).

Ý Nghĩa của "涮羊肉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

涮羊肉 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Lẩu Mông Cổ

Mongolian hot pot

✪ 2. thịt cừu luộc ăn liền (món ăn)

instant-boiled mutton (dish)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 涮羊肉

  • volume volume

    - 羊肉 yángròu 床子 chuángzi

    - sạp thịt dê.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 烧 shāo 羊肉 yángròu

    - Tôi đang chiên thịt dê.

  • volume volume

    - 他试 tāshì 着 zhe 做 zuò 炒 chǎo 羊肉 yángròu

    - Anh ấy thử làm món thịt dê xào.

  • volume volume

    - 听说 tīngshuō 你 nǐ 特别 tèbié 爱 ài 吃 chī 羊肉串 yángròuchuàn 儿 ér 一次 yīcì 能 néng 吃 chī 五十 wǔshí 串儿 chuànér

    - Tôi nghe nói bạn thích ăn thịt cừu xiên, bạn có thể ăn 50 xiên mỗi lần

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 带你去 dàinǐqù 吃 chī 麻辣 málà 羊肉串 yángròuchuàn

    - Hôm nay tôi dẫn cậu đi ăn thịt cừu xiên nướng cay tê.

  • volume volume

    - 冬天 dōngtiān 适合 shìhé 吃 chī 羊肉 yángròu 火锅 huǒguō

    - Mùa đông thích hợp ăn lẩu thịt cừu.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 做 zuò 的 de 羊肉 yángròu 特别 tèbié 香 xiāng

    - Tôi đang nướng thịt dê.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 去 qù 吃 chī 涮羊肉 shuànyángròu 吧 ba

    - Chúng ta đi ăn lẩu dê nhúng đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 涮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Shuàn
    • Âm hán việt: Xuyến
    • Nét bút:丶丶一フ一ノ丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ESBN (水尸月弓)
    • Bảng mã:U+6DAE
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 羊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+0 nét)
    • Pinyin: Yáng
    • Âm hán việt: Dương , Tường
    • Nét bút:丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TQ (廿手)
    • Bảng mã:U+7F8A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺼›

  • 肉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+0 nét)
    • Pinyin: Ròu , Rù
    • Âm hán việt: Nhụ , Nhục , Nậu
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OBO (人月人)
    • Bảng mã:U+8089
    • Tần suất sử dụng:Rất cao