混水墙 hún shuǐ qiáng
volume volume

Từ hán việt: 【hỗn thuỷ tường】

Đọc nhanh: 混水墙 (hỗn thuỷ tường). Ý nghĩa là: tường xây trát.

Ý Nghĩa của "混水墙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

混水墙 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tường xây trát

plastered masonry wall

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 混水墙

  • volume volume

    - 山清水秀 shānqīngshuǐxiù 瀑布 pùbù 流水 liúshuǐ 生财 shēngcái 江山如画 jiāngshānrúhuà 背景墙 bèijǐngqiáng

    - Bức tường nền đẹp như tranh vẽ cảnh đẹp núi non thác nước chảy sinh tài.

  • volume volume

    - 河水 héshuǐ 很 hěn 混 hùn

    - Nước sông rất đục.

  • volume volume

    - 油和水 yóuhéshuǐ 混合 hùnhé

    - Dầu và nước lẫn lộn.

  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 挂 guà 着 zhe 一幅 yīfú 山水 shānshuǐ 花 huā 画儿 huàer

    - Trên tường treo một bức tranh sơn thủy.

  • volume volume

    - 需要 xūyào 和 hé 水泥 shuǐní 做 zuò 混凝土 hùnníngtǔ

    - Cần trộn xi măng để làm bê tông.

  • volume volume

    - 湖水 húshuǐ 有些 yǒuxiē 混 hùn

    - Nước hồ có chút đục.

  • volume volume

    - 你 nǐ 去 qù 用 yòng 水泥 shuǐní 勾 gōu 一下 yīxià 墙缝 qiángfèng

    - Bạn hãy dùng xi măng trát lại những khe tường.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 沙子 shāzi 和 hé 水泥 shuǐní 混合 hùnhé 在 zài 一起 yìqǐ

    - Anh ấy mang cát và xi măng trộn vào nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 墙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+11 nét)
    • Pinyin: Qiáng
    • Âm hán việt: Tường
    • Nét bút:一丨一一丨丶ノ一丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GGCW (土土金田)
    • Bảng mã:U+5899
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 混›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+8 nét)
    • Pinyin: Gǔn , Hún , Hǔn , Hùn , Kūn
    • Âm hán việt: Côn , Cổn , Hồn , Hỗn
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EAPP (水日心心)
    • Bảng mã:U+6DF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao