涩得吐舌 sè dé tǔ shé
volume volume

Từ hán việt: 【sáp đắc thổ thiệt】

Đọc nhanh: 涩得吐舌 (sáp đắc thổ thiệt). Ý nghĩa là: chát lè.

Ý Nghĩa của "涩得吐舌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

涩得吐舌 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chát lè

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 涩得吐舌

  • volume volume

    - 这条 zhètiáo 蛇 shé 会 huì 吐舌头 tǔshétou

    - Con rắn này biết thè lưỡi.

  • volume volume

    - 他 tā 得 dé 吐 tǔ 出 chū 非法 fēifǎ 占财 zhàncái

    - Anh ấy phải trả lại tiền chiếm đoạt bất hợp pháp.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事儿 shìer 恐怕 kǒngpà 还 hái 得 dé 大 dà 费唇舌 fèichúnshé

    - chuyện này e rằng còn phải bàn cãi nhiều.

  • volume volume

    - 他常 tācháng 为了 wèile 逞 chěng 口舌 kǒushé 之快 zhīkuài , 得罪 dézuì 了 le 许多 xǔduō 人 rén

    - Anh ta thường vì nhanh mồm nhanh miệng mà đắc tội nhiều người

  • volume volume

    - 辣得 làdé 舌头 shétou 发麻 fāmá

    - Nó cay đến mức tê lưỡi.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 突来 tūlái 的 de 质疑 zhìyí 问得 wèndé 张口结舌 zhāngkǒujiéshé , 不知所措 bùzhīsuǒcuò

    - Anh ta không biết làm gì trước sự chất vấn bất ngờ .

  • volume volume

    - 害得 hàide 你 nǐ 只会 zhǐhuì 吐 tǔ 单音节 dānyīnjié 词 cí 的 de 头部 tóubù 创伤 chuāngshāng

    - Bất cứ chấn thương nào ở đầu đều biến bạn thành một con goon đơn âm.

  • volume volume

    - 要 yào 办 bàn 这件 zhèjiàn 事 shì , 还 hái 得 dé 领导 lǐngdǎo 上 shàng 吐话 tǔhuà 才行 cáixíng

    - muốn làm việc này, phải được lãnh đạo chấp thuận mới được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Tǔ , Tù
    • Âm hán việt: Thổ
    • Nét bút:丨フ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RG (口土)
    • Bảng mã:U+5410
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 涩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Sè
    • Âm hán việt: Sáp
    • Nét bút:丶丶一フノ丶丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XESIM (重水尸戈一)
    • Bảng mã:U+6DA9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 舌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thiệt 舌 (+0 nét)
    • Pinyin: Guā , Shé
    • Âm hán việt: Thiệt
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HJR (竹十口)
    • Bảng mã:U+820C
    • Tần suất sử dụng:Cao