润泽 rùnzé
volume volume

Từ hán việt: 【nhuận trạch】

Đọc nhanh: 润泽 (nhuận trạch). Ý nghĩa là: trơn bóng; mượt mà, làm trơn. Ví dụ : - 雨后荷花显得更加润泽可爱了。 mưa xong, hoa sen càng thêm mượt mà đáng yêu.. - 用油润泽轮轴。 cho dầu nhờn vào trục bánh xe.

Ý Nghĩa của "润泽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

润泽 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. trơn bóng; mượt mà

滋润;不干枯

Ví dụ:
  • volume volume

    - 雨 yǔ 后 hòu 荷花 héhuā 显得 xiǎnde 更加 gèngjiā 润泽 rùnzé 可爱 kěài 了 le

    - mưa xong, hoa sen càng thêm mượt mà đáng yêu.

✪ 2. làm trơn

使滋润

Ví dụ:
  • volume volume

    - 用油 yòngyóu 润泽 rùnzé 轮轴 lúnzhóu

    - cho dầu nhờn vào trục bánh xe.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 润泽

  • volume volume

    - 雨 yǔ 后 hòu 荷花 héhuā 显得 xiǎnde 更加 gèngjiā 润泽 rùnzé 可爱 kěài 了 le

    - mưa xong, hoa sen càng thêm mượt mà đáng yêu.

  • volume volume

    - 兑卦 duìguà 代表 dàibiǎo 沼泽 zhǎozé

    - Quẻ Đoài đại diện cho đầm lầy.

  • volume volume

    - 鲜肉 xiānròu 色泽 sèzé 红润 hóngrùn

    - Thịt tươi có màu sắc đỏ hồng.

  • volume volume

    - 用油 yòngyóu 润泽 rùnzé 轮轴 lúnzhóu

    - cho dầu nhờn vào trục bánh xe.

  • volume volume

    - 脸盘 liǎnpán 红润 hóngrùn 而 ér 有 yǒu 光泽 guāngzé

    - gương mặt hồng hào rực rỡ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 使用 shǐyòng 什么 shénme 润 rùn 发乳 fàrǔ

    - Bạn dùng loại dầu xả nào?

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 今年 jīnnián 的 de 利润 lìrùn 有所增加 yǒusuǒzēngjiā

    - Lợi nhuận của công ty năm nay đã tăng lên.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 在 zài 新泽西州 xīnzéxīzhōu 做 zuò 律师 lǜshī 的 de

    - Anh ấy đã thực tập ở New Jersey.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 泽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Duó , Shì , Yì , Zé
    • Âm hán việt: Trạch
    • Nét bút:丶丶一フ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EEQ (水水手)
    • Bảng mã:U+6CFD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 润›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Rùn
    • Âm hán việt: Nhuận
    • Nét bút:丶丶一丶丨フ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELSG (水中尸土)
    • Bảng mã:U+6DA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao