Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 润
潤
润 là gì? 润 (Nhuận). Bộ Thuỷ 水 (+7 nét). Tổng 10 nét but (丶丶一丶丨フ一一丨一). Ý nghĩa là: 1. nhuần nhị, 2. thấm ướt, 3. lời, lãi. Từ ghép với 润 : 土潤苔青 Đất ẩm rêu xanh, 潤潤嗓子 Thấm giọng, xấp giọng, 潤腸 Nhuận tràng, 皮膚光潤 Nước da mịn, 潤飾 Gọt giũa (bài văn) cho thêm hay Chi tiết hơn...