涤净 dí jìng
volume volume

Từ hán việt: 【địch tịnh】

Đọc nhanh: 涤净 (địch tịnh). Ý nghĩa là: để làm sạch, thanh trừng.

Ý Nghĩa của "涤净" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

涤净 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để làm sạch

to cleanse

✪ 2. thanh trừng

to purge

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 涤净

  • volume volume

    - 黑板 hēibǎn 已经 yǐjīng 被 bèi 擦 cā 干净 gānjìng 了 le

    - Bảng đen đã được lau sạch.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 地板 dìbǎn 擦 cā 得 dé 干干净净 gāngānjìngjìng

    - Anh ấy lau sàn nhà sạch sẽ.

  • volume volume

    - 他 tā 把手 bǎshǒu 净得 jìngde 很 hěn 干净 gānjìng

    - Anh ấy rửa tay sạch sẽ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 山上 shānshàng 净身 jìngshēn

    - Anh ấy thanh tịnh ở trên núi.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 书 shū 读净 dújìng 了 le

    - Anh ấy đã đọc hết sách.

  • volume volume

    - 他常 tācháng 浴手 yùshǒu 保持 bǎochí 净 jìng

    - Anh ấy thường rửa tay để giữ sạch.

  • volume volume

    - 他 tā 做事 zuòshì 干净利落 gānjìnglìluò

    - Anh ấy làm mọi việc gọn gàng.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 一小块 yīxiǎokuài 乾净 qiánjìng 的 de 布 bù 缠住 chánzhù 脚腕 jiǎowàn

    - Anh ta bọc một mảnh vải sạch quanh cổ chân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 净›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+6 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Tịnh
    • Nét bút:丶一ノフフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMNSD (戈一弓尸木)
    • Bảng mã:U+51C0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 涤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Dí
    • Âm hán việt: Địch
    • Nét bút:丶丶一ノフ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHED (水竹水木)
    • Bảng mã:U+6DA4
    • Tần suất sử dụng:Trung bình