涤尘 dí chén
volume volume

Từ hán việt: 【địch trần】

Đọc nhanh: 涤尘 (địch trần). Ý nghĩa là: rửa sạch bụi.

Ý Nghĩa của "涤尘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

涤尘 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rửa sạch bụi

to wash off dust

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 涤尘

  • volume volume

    - 到处 dàochù 都 dōu 是 shì 尘 chén 啊 a

    - Bốn phía đều là bụi.

  • volume volume

    - 鸡毛 jīmáo 扑 pū 用来 yònglái 扫 sǎo 灰尘 huīchén

    - Chổi lông gà được dùng để quét bụi.

  • volume volume

    - 地面 dìmiàn 上 shàng 有 yǒu 一些 yīxiē 灰尘 huīchén

    - Trên nền nhà có một ít bụi.

  • volume volume

    - 地板 dìbǎn 上 shàng 的 de 灰尘 huīchén 太多 tàiduō 了 le

    - Trên sàn nhà có quá nhiều bụi.

  • volume volume

    - 她 tā 卧 wò 在 zài 乡村 xiāngcūn 避世 bìshì 尘 chén

    - Cô ấy ẩn cư ở thôn quê tránh bụi đời.

  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 附着 fùzhuó 了 le 很多 hěnduō 灰尘 huīchén

    - Trên tường bám rất nhiều bụi.

  • volume volume

    - 大衣 dàyī 上 shàng 都 dōu 是 shì 尘土 chéntǔ , 得 dé 抽打 chōudǎ 抽打 chōudǎ

    - trên áo đầy những bụi, phải phủi bụi thôi.

  • volume volume

    - 大面儿 dàmiàner 上 shàng 搞 gǎo 得 dé 很 hěn 干净 gānjìng , 柜子 guìzi 底下 dǐxià 还有 háiyǒu 尘土 chéntǔ

    - Bề mặt rất sạch sẽ nhưng dưới tủ thì vẫn còn bụi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét)
    • Pinyin: Chén
    • Âm hán việt: Trần
    • Nét bút:丨ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XFG (重火土)
    • Bảng mã:U+5C18
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 涤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Dí
    • Âm hán việt: Địch
    • Nét bút:丶丶一ノフ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHED (水竹水木)
    • Bảng mã:U+6DA4
    • Tần suất sử dụng:Trung bình