消毒棉花 xiāodú miánhuā
volume volume

Từ hán việt: 【tiêu độc miên hoa】

Đọc nhanh: 消毒棉花 (tiêu độc miên hoa). Ý nghĩa là: bông khử trùng.

Ý Nghĩa của "消毒棉花" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

消毒棉花 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bông khử trùng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 消毒棉花

  • volume volume

    - 乙醇 yǐchún 用于 yòngyú 消毒 xiāodú 杀菌 shājūn

    - Ethanol được dùng để sát khuẩn khử độc.

  • volume volume

    - 分辨 fēnbiàn 香花 xiānghuā 和 hé 毒草 dúcǎo

    - phân biệt hoa thơm và cỏ độc.

  • volume volume

    - 三个 sāngè 工人 gōngrén 在 zài 弹棉花 dànmiánhua

    - Ba người công nhân đang bật bông.

  • volume volume

    - 加强 jiāqiáng 棉花 miánhua 中期 zhōngqī 管理 guǎnlǐ

    - tăng cường chăm sóc giai đoạn trưởng thành của bông vải.

  • volume volume

    - 你 nǐ 就 jiù 像 xiàng 个 gè 雄性激素 xióngxìngjīsù 夹心 jiāxīn 的 de 棉花 miánhua 糖 táng

    - Bạn giống như một viên kẹo dẻo lớn chứa đầy testosterone.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 棉花 miánhua 填充 tiánchōng 了 le 自制 zìzhì 的 de 枕头 zhěntou

    - Cô ấy dùng bông để nhồi chiếc gối tự làm của mình.

  • volume volume

    - 人口 rénkǒu 多 duō , 花消 huāxiāo 也 yě 就 jiù 大些 dàxiē

    - người đông, chi phí cũng nên nhiều một chút.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 工资 gōngzī 也 yě 就 jiù 只够 zhǐgòu 他 tā 一个 yígè 人 rén 花消 huāxiāo 的 de

    - tiền lương của anh ấy, chỉ đủ mình anh ấy tiêu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 棉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Mián
    • Âm hán việt: Miên
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丨フ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHAB (木竹日月)
    • Bảng mã:U+68C9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 毒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Vô 毋 (+4 nét)
    • Pinyin: Dài , Dú
    • Âm hán việt: Đại , Đốc , Độc
    • Nét bút:一一丨一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QMWYI (手一田卜戈)
    • Bảng mã:U+6BD2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 消›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiāo
    • Âm hán việt: Tiêu
    • Nét bút:丶丶一丨丶ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EFB (水火月)
    • Bảng mã:U+6D88
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 花›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Huā
    • Âm hán việt: Hoa
    • Nét bút:一丨丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOP (廿人心)
    • Bảng mã:U+82B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao