涂布机 tú bù jī
volume volume

Từ hán việt: 【đồ bố cơ】

Đọc nhanh: 涂布机 (đồ bố cơ). Ý nghĩa là: máy tráng.

Ý Nghĩa của "涂布机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

涂布机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy tráng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 涂布机

  • volume volume

    - 机关 jīguān 布景 bùjǐng

    - dàn cảnh bằng máy.

  • volume volume

    - 用 yòng 飞机 fēijī 布雷 bùléi

    - dùng máy bay rải mìn

  • volume volume

    - 官方 guānfāng 机构 jīgòu 发布 fābù 了 le 新 xīn 规定 guīdìng

    - Cơ quan nhà nước đã công bố quy định mới.

  • volume volume

    - 就算 jiùsuàn 是 shì 超棒 chāobàng 的 de 织布机 zhībùjī

    - Ngay cả một khung dệt phi thường

  • volume volume

    - 生产 shēngchǎn 各种 gèzhǒng 丝印 sīyìn 网印 wǎngyìn 机印 jīyìn 转印 zhuǎnyìn 及 jí 各种 gèzhǒng 喷涂 pēntú 油墨 yóumò

    - Sản xuất các loại in lụa, in lụa, in máy, in chuyển và các loại mực phun khác nhau.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 用 yòng 织机 zhījī 编制 biānzhì 布料 bùliào

    - Chúng tôi sử dụng máy dệt để dệt vải.

  • volume volume

    - 织布机 zhībùjī 上 shàng 的 de 梭 suō 来回 láihuí 地 dì 动 dòng

    - con thoi trên máy dệt xuyên qua xuyên lại。

  • volume volume

    - 油画布 yóuhuàbù 上满 shàngmǎn 是 shì 涂抹 túmǒ 的 de 颜料 yánliào

    - Trên tấm vải tranh dầu đầy màu sắc đã được thoa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 布›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bố
    • Nét bút:一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KLB (大中月)
    • Bảng mã:U+5E03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 涂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Tú
    • Âm hán việt: Đồ
    • Nét bút:丶丶一ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOMD (水人一木)
    • Bảng mã:U+6D82
    • Tần suất sử dụng:Cao