涂层 tú céng
volume volume

Từ hán việt: 【đồ tằng】

Đọc nhanh: 涂层 (đồ tằng). Ý nghĩa là: lớp áo, lớp bảo vệ.

Ý Nghĩa của "涂层" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

涂层 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lớp áo

coating

✪ 2. lớp bảo vệ

protective layer

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 涂层

  • volume volume

    - 涂上一层 túshàngyīcéng 油 yóu

    - Quét lên một lớp dầu.

  • volume volume

    - 精制 jīngzhì 石灰 shíhuī 胶泥 jiāoní 精制 jīngzhì 石灰 shíhuī 胶泥 jiāoní , 用于 yòngyú 在 zài 灰泥 huīní 表层 biǎocéng 涂抹 túmǒ 成膜 chéngmó

    - Phấn đá vôi tinh chế được sử dụng để phủ một lớp màng trên bề mặt vữa.

  • volume volume

    - 在 zài 涂 tú 了 le 唇膏 chúngāo 之后 zhīhòu 涂上一层 túshàngyīcéng 唇彩 chúncǎi 能 néng 突出 tūchū 唇部 chúnbù 立体感 lìtǐgǎn

    - Sau khi thoa son, hãy thoa một lớp son bóng để làm nổi bật đôi môi.

  • volume volume

    - 书架上 shūjiàshàng 有 yǒu 两层 liǎngcéng 书 shū

    - Trên kệ có hai tầng sách.

  • volume volume

    - 书桌 shūzhuō 被覆 bèifù 上 shàng 了 le 一层 yīcéng 布 bù

    - Bàn học che phủ một lớp vải.

  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 涂 tú 了 le 一层 yīcéng 漆 qī

    - Tường được phủ một lớp sơn.

  • volume volume

    - 这辆 zhèliàng 汽车 qìchē 被 bèi 涂 tú 上 shàng 了 le 一层 yīcéng 金属 jīnshǔ 油漆 yóuqī

    - Chiếc xe được khoác lên mình một lớp sơn kim loại

  • volume volume

    - 中央 zhōngyāng 的 de 十层 shícéng 大厦 dàshà 是 shì 这个 zhègè 建筑群 jiànzhùqún 的 de 主体 zhǔtǐ

    - toà nhà lớn mười tầng ở giữa là chủ thể của quần thể kiến trúc này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 层›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Céng
    • Âm hán việt: Tằng
    • Nét bút:フ一ノ一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SMMI (尸一一戈)
    • Bảng mã:U+5C42
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 涂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Tú
    • Âm hán việt: Đồ
    • Nét bút:丶丶一ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOMD (水人一木)
    • Bảng mã:U+6D82
    • Tần suất sử dụng:Cao