涂径 tú jìng
volume volume

Từ hán việt: 【đồ kính】

Đọc nhanh: 涂径 (đồ kính). Ý nghĩa là: con đường, đường bộ.

Ý Nghĩa của "涂径" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

涂径 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. con đường

path

✪ 2. đường bộ

road

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 涂径

  • volume volume

    - 鲜花 xiānhuā 奂 huàn 然香 ránxiāng 满径 mǎnjìng

    - Hoa tươi nhiều thơm tràn ngập.

  • volume volume

    - 他 tā 找到 zhǎodào 了 le 成功 chénggōng 的 de 捷径 jiéjìng

    - Anh ấy tìm ra con đường tắt đến thành công.

  • volume volume

    - 他 tā 找到 zhǎodào 了 le 成功 chénggōng 的 de 途径 tújìng

    - Anh ấy đã tìm ra cách để thành công.

  • volume volume

    - 他 tā 妄图 wàngtú 偷懒 tōulǎn 结果 jiéguǒ 捷径 jiéjìng 窘步 jiǒngbù 欲速不达 yùsùbùdá

    - Anh ta lười biếng, muốn đi đường tắt, nhưng dục tốc bất đạt.

  • volume volume

    - 他 tā 没有 méiyǒu 跟 gēn 别人 biérén 打招呼 dǎzhāohu , 一径 yījìng 走进 zǒujìn 屋里 wūlǐ

    - anh ấy không chào mọi người, đi thẳng một mạch vào phòng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 直径 zhíjìng 都 dōu 小于 xiǎoyú 一 yī 毫米 háomǐ

    - Đường kính của chúng đều nhỏ hơn một milimet.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 涂 tú

    - Anh ấy họ Đồ.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 找到 zhǎodào 了 le 最佳 zuìjiā 路径 lùjìng

    - Anh ấy đã tìm thấy đường đi tốt nhất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 径›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+5 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Kính
    • Nét bút:ノノ丨フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HONOM (竹人弓人一)
    • Bảng mã:U+5F84
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 涂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Tú
    • Âm hán việt: Đồ
    • Nét bút:丶丶一ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOMD (水人一木)
    • Bảng mã:U+6D82
    • Tần suất sử dụng:Cao