屋顶用沥青涂层 wūdǐng yòng lìqīng tú céng
volume volume

Từ hán việt: 【ốc đỉnh dụng lịch thanh đồ tằng】

Đọc nhanh: 屋顶用沥青涂层 (ốc đỉnh dụng lịch thanh đồ tằng). Ý nghĩa là: Vật liệu tráng bitum cho mái lợp.

Ý Nghĩa của "屋顶用沥青涂层" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

屋顶用沥青涂层 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vật liệu tráng bitum cho mái lợp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 屋顶用沥青涂层

  • volume volume

    - 台风 táifēng 卷 juǎn 走 zǒu 了 le 屋顶 wūdǐng

    - Bão táp cuốn bay mái nhà.

  • volume volume

    - 精制 jīngzhì 石灰 shíhuī 胶泥 jiāoní 精制 jīngzhì 石灰 shíhuī 胶泥 jiāoní , 用于 yòngyú 在 zài 灰泥 huīní 表层 biǎocéng 涂抹 túmǒ 成膜 chéngmó

    - Phấn đá vôi tinh chế được sử dụng để phủ một lớp màng trên bề mặt vữa.

  • volume volume

    - 合同 hétóng 中 zhōng 规定 guīdìng 屋顶 wūdǐng 要 yào 用 yòng 红瓦 hóngwǎ 而 ér 不用 bùyòng 石板 shíbǎn 瓦 wǎ

    - Trong hợp đồng quy định rằng mái nhà phải sử dụng ngói màu đỏ chứ không được sử dụng ngói lát.

  • volume volume

    - 木桩 mùzhuāng 子上 zishàng 涂抹 túmǒ 了 le 沥青 lìqīng

    - quét hắc ín lên cộc gỗ.

  • volume volume

    - 五彩缤纷 wǔcǎibīnfēn 的 de 旗子 qízi 在 zài 屋顶 wūdǐng 上 shàng 飘扬 piāoyáng

    - Các lá cờ sặc sỡ rực rỡ bay trong lòng trời trên đỉnh mái nhà.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 提升 tíshēng 材料 cáiliào 到 dào 顶层 dǐngcéng

    - Họ đang nâng vật liệu lên tầng cao nhất.

  • volume volume

    - 大风 dàfēng 破坏 pòhuài 了 le 房屋 fángwū 顶 dǐng

    - Gió lớn phá hỏng mái nhà.

  • volume volume

    - 修 xiū 汽车 qìchē 前 qián , 你 nǐ 得 dé 用 yòng 千斤顶 qiānjīndǐng 把 bǎ 汽车 qìchē 抬起 táiqǐ 来 lái

    - Trước khi sửa xe, bạn cần dùng cái cần cẩu để nâng xe lên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 层›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Céng
    • Âm hán việt: Tằng
    • Nét bút:フ一ノ一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SMMI (尸一一戈)
    • Bảng mã:U+5C42
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 屋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+6 nét)
    • Pinyin: Wū
    • Âm hán việt: Ốc
    • Nét bút:フ一ノ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SMIG (尸一戈土)
    • Bảng mã:U+5C4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 沥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lịch
    • Nét bút:丶丶一一ノフノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMKS (水一大尸)
    • Bảng mã:U+6CA5
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 涂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Tú
    • Âm hán việt: Đồ
    • Nét bút:丶丶一ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOMD (水人一木)
    • Bảng mã:U+6D82
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 青›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thanh 青 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīng , Qīng
    • Âm hán việt: Thanh
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMB (手一月)
    • Bảng mã:U+9752
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+2 nét)
    • Pinyin: Dǐng
    • Âm hán việt: Đính , Đỉnh
    • Nét bút:一丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNMBO (一弓一月人)
    • Bảng mã:U+9876
    • Tần suất sử dụng:Rất cao