浸信会 jìn xìn huì
volume volume

Từ hán việt: 【tẩm tín hội】

Đọc nhanh: 浸信会 (tẩm tín hội). Ý nghĩa là: Baptists.

Ý Nghĩa của "浸信会" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浸信会 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Baptists

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浸信会

  • volume volume

    - 信众 xìnzhòng 在 zài 私人 sīrén 家里 jiālǐ 聚会 jùhuì , 念诵 niànsòng 佛经 fójīng , 交流 jiāoliú 佛学 fóxué

    - Các tín đồ tụ tập tại nhà riêng, tụng kinh Phật và trao đổi giáo lý Phật giáo

  • volume volume

    - 会进 huìjìn 你 nǐ 语音信箱 yǔyīnxìnxiāng 的 de 哟 yō

    - Nó sẽ đi đến thư thoại của bạn phải không?

  • volume volume

    - 他 tā 信赖 xìnlài 你 nǐ 会 huì 完成 wánchéng 任务 rènwù

    - Anh ấy tin rằng bạn sẽ hoàn thành nhiệm vụ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 一会 yīhuì 发短信 fāduǎnxìn 给 gěi 你 nǐ 详细 xiángxì 说 shuō

    - Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau để biết thêm chi tiết.

  • volume volume

    - 什么 shénme 禽兽 qínshòu 会 huì 在 zài 自己 zìjǐ 的 de 坚信 jiānxìn 礼 lǐ 抽 chōu 大麻 dàmá

    - Loại động vật nào hút cần sa theo xác nhận của chính mình?

  • volume volume

    - 信息 xìnxī 是 shì 现代 xiàndài 社会 shèhuì 的 de 血液 xuèyè

    - Thông tin là cốt yếu của xã hội hiện đại.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 晚上 wǎnshang 开会 kāihuì 就 jiù 决定 juédìng 这件 zhèjiàn 事儿 shìer , 你 nǐ 听信 tīngxìn 吧 ba

    - tối nay mở cuộc họp để quyết định việc này, anh đợi tin nhé.

  • volume volume

    - 他 tā 确实 quèshí 是 shì 个 gè 正人君子 zhèngrénjūnzǐ , 谁 shuí 能 néng 信 xìn 他 tā 会 huì 做出 zuòchū 这样 zhèyàng 的 de 事 shì 呢 ne

    - Anh ta đúng là một người đàn ông chân chính, ai có thể tin rằng anh ta sẽ làm một điều như vậy?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 信›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēn , Xìn
    • Âm hán việt: Thân , Tín
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYMR (人卜一口)
    • Bảng mã:U+4FE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 浸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Jìn , Qīn
    • Âm hán việt: Thâm , Tẩm
    • Nét bút:丶丶一フ一一丶フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ESME (水尸一水)
    • Bảng mã:U+6D78
    • Tần suất sử dụng:Cao