浸礼教 jìn lǐjiào
volume volume

Từ hán việt: 【tẩm lễ giáo】

Đọc nhanh: 浸礼教 (tẩm lễ giáo). Ý nghĩa là: Baptist (giáo phái Cơ đốc giáo).

Ý Nghĩa của "浸礼教" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浸礼教 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Baptist (giáo phái Cơ đốc giáo)

Baptist (Christian sect)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浸礼教

  • volume volume

    - 封建礼教 fēngjiànlǐjiào 的 de 流毒 liúdú , 千百年来 qiānbǎiniánlái 不知 bùzhī 戕害 qiānghài 了 le 多少 duōshǎo 青年 qīngnián 男女 nánnǚ

    - thứ nọc độc trong lễ giáo của xã hội phong kiến, một ngàn năm nay đã làm tổn thương không biết bao nhiêu thanh niên nam nữ.

  • volume volume

    - 婚礼 hūnlǐ 在 zài 教堂 jiàotáng 举行 jǔxíng

    - Đám cưới tổ chức ở nhà thờ.

  • volume volume

    - 洗礼 xǐlǐ 在 zài 教堂 jiàotáng 举行 jǔxíng

    - Lễ rửa tội diễn ra ở nhà thờ.

  • volume volume

    - 冲破 chōngpò 旧 jiù 礼教 lǐjiào 的 de 樊篱 fánlí

    - phá bỏ hàng rào lễ giáo cũ

  • volume volume

    - 比 bǐ 我 wǒ 的 de 教堂 jiàotáng 婚礼 hūnlǐ 还 hái 牢靠 láokào 十倍 shíbèi

    - Có phải mười lần cuộc hôn nhân mà đám cưới nhà thờ của tôi từng có với tôi.

  • volume volume

    - 罗杰 luójié 是 shì 一个 yígè 极有 jíyǒu 教养 jiàoyǎng 的 de : 他 tā 总是 zǒngshì 体贴入微 tǐtiērùwēi 并 bìng 彬彬有礼 bīnbīnyǒulǐ

    - Roger là một người rất lịch sự: anh ta luôn quan tâm tận tâm và lịch thiệp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 教堂 jiàotáng 举行 jǔxíng 婚礼 hūnlǐ

    - Họ tổ chức lễ cưới tại nhà thờ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 结婚典礼 jiéhūndiǎnlǐ 在 zài 教堂 jiàotáng 举行 jǔxíng

    - Lễ cưới của họ được tổ chức tại nhà thờ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 教›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiào
    • Âm hán việt: Giao , Giáo
    • Nét bút:一丨一ノフ丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JDOK (十木人大)
    • Bảng mã:U+6559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 浸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Jìn , Qīn
    • Âm hán việt: Thâm , Tẩm
    • Nét bút:丶丶一フ一一丶フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ESME (水尸一水)
    • Bảng mã:U+6D78
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 礼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+1 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lễ
    • Nét bút:丶フ丨丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFU (戈火山)
    • Bảng mã:U+793C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao