海葡萄 hǎi pútáo
volume volume

Từ hán việt: 【hải bồ đào】

Đọc nhanh: 海葡萄 (hải bồ đào). Ý nghĩa là: rong nho.

Ý Nghĩa của "海葡萄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

海葡萄 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rong nho

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 海葡萄

  • volume volume

    - 她 tā 说 shuō 的 de 是 shì 巴西 bāxī 葡萄牙语 pútaoyáyǔ

    - Cô ấy đang nói tiếng Bồ Đào Nha ở Brazil

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 葡萄 pútao 因为 yīnwèi 霜降 shuāngjiàng 而 ér 大面积 dàmiànjī 减产 jiǎnchǎn

    - Sản lượng nho năm nay sụt giảm nghiêm trọng do sương giá.

  • volume volume

    - 像是 xiàngshì 我 wǒ 还 hái 不 bù 认识 rènshí 任何 rènhé 葡萄牙人 pútaoyárén

    - Giống như tôi chưa gặp bất kỳ người Bồ Đào Nha nào.

  • volume volume

    - 他 tā 偷偷 tōutōu 摘掉 zhāidiào 我们 wǒmen 家 jiā 葡萄 pútao

    - Anh ấy hái trộm nho của nhà tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 修理 xiūlǐ 了 le 葡萄藤 pútaoténg

    - Anh ấy đã cắt tỉa cây nho.

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 葡萄 pútao 吗 ma

    - Cậu thích ăn nho không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 葡萄 pútao 吗 ma ?

    - Em có thích ăn nho không?

  • volume volume

    - 他 tā 输液 shūyè 输 shū 的 de 是 shì 葡萄糖 pútaotáng

    - Dịch truyền anh ấy truyền là glucose.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 萄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Táo
    • Âm hán việt: Đào
    • Nét bút:一丨丨ノフノ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TPOU (廿心人山)
    • Bảng mã:U+8404
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 葡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Bèi , Pú
    • Âm hán việt: Bồ
    • Nét bút:一丨丨ノフ一丨フ一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TPIB (廿心戈月)
    • Bảng mã:U+8461
    • Tần suất sử dụng:Cao