海航 hǎiháng
volume volume

Từ hán việt: 【hải hàng】

Đọc nhanh: 海航 (hải hàng). Ý nghĩa là: Hainan Airlines.

Ý Nghĩa của "海航" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

海航 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hainan Airlines

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 海航

  • volume volume

    - 航海 hánghǎi 地图 dìtú

    - bản đồ đi biển

  • volume volume

    - 航海家 hánghǎijiā

    - nhà hàng hải

  • volume volume

    - 东部 dōngbù 的 de 夷 yí 人 rén 擅长 shàncháng 航海 hánghǎi

    - Người dân tộc Di ở miền Đông giỏi nghề hàng hải.

  • volume volume

    - 航海 hánghǎi 学校 xuéxiào

    - trường hàng hải.

  • volume volume

    - 航海 hánghǎi 局 jú 第 dì 58 號函文 hàohánwén

    - Văn bản số 58 cục Hàng hải

  • volume volume

    - 飞往 fēiwǎng 上海 shànghǎi 的 de 航班 hángbān 已经 yǐjīng 到 dào

    - Chuyến bay tới Thượng Hải đã đến.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 船 chuán 在 zài 浪 làng 急风 jífēng 高 gāo 的 de 海上 hǎishàng 危险 wēixiǎn 地 dì 航行 hángxíng 着 zhe

    - Chiếc thuyền của họ đang đi qua biển đang sóng cao gió mạnh với nguy hiểm.

  • volume volume

    - 导航系统 dǎohángxìtǒng 记录 jìlù 的 de 最大 zuìdà 海浪 hǎilàng 有 yǒu 多 duō 高 gāo ?

    - Hệ thống điều khiển ghi lại con sóng cao nhất là bao nhiêu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 航›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+4 nét)
    • Pinyin: Háng
    • Âm hán việt: Hàng
    • Nét bút:ノノフ丶一丶丶一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYYHN (竹卜卜竹弓)
    • Bảng mã:U+822A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao