海角 hǎi jiǎo
volume volume

Từ hán việt: 【hải giác】

Đọc nhanh: 海角 (hải giác). Ý nghĩa là: áo choàng, mỏm đất, mũi biển; góc biển.

Ý Nghĩa của "海角" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. áo choàng

cape

✪ 2. mỏm đất

promontory

✪ 3. mũi biển; góc biển

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 海角

  • volume volume

    - 万里 wànlǐ 海疆 hǎijiāng

    - vùng biển ngàn dặm.

  • volume volume

    - 鼓角齐鸣 gǔjiǎoqímíng

    - cùng vang lên.

  • volume volume

    - 一角 yījiǎo 饼 bǐng

    - Một góc bánh.

  • volume volume

    - 三角 sānjiǎo 刮刀 guādāo

    - dao gọt ba cạnh.

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 天涯海角 tiānyáhǎijiǎo , 我 wǒ 也 yě 会 huì 找到 zhǎodào 你 nǐ

    - Dù bạn ở đâu, tôi cũng sẽ tìm thấy bạn.

  • volume volume

    - 镇 zhèn 海角 hǎijiǎo 的 de 风景 fēngjǐng 很 hěn 美 měi

    - Phong cảnh ở Mũi Trấn Hải rất đẹp.

  • volume volume

    - 三角形 sānjiǎoxíng 围能 wéinéng 计算出来 jìsuànchūlái

    - Chu vi của hình tam giác có thể tính được.

  • volume volume

    - 一到 yídào 下班 xiàbān 的 de 时候 shíhou , 这条 zhètiáo 路 lù 就 jiù 变成 biànchéng 了 le 人们 rénmen 的 de 海洋 hǎiyáng

    - Vừa tan tầm, con đường này liền biến thành một biển người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 角›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Giác 角 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Jiǎo , Jué , Lù
    • Âm hán việt: Cốc , Giác , Giốc , Lộc
    • Nét bút:ノフノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NBG (弓月土)
    • Bảng mã:U+89D2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao