浴室凉鞋 yùshì liángxié
volume volume

Từ hán việt: 【dục thất lương hài】

Đọc nhanh: 浴室凉鞋 (dục thất lương hài). Ý nghĩa là: dép tắm.

Ý Nghĩa của "浴室凉鞋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浴室凉鞋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dép tắm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浴室凉鞋

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 有 yǒu 桑拿浴 sāngnáyù 室 shì 吗 ma ?

    - Các cậu có phòng tắm hơi không?

  • volume volume

    - 她 tā 穿 chuān 了 le 新 xīn 的 de 凉鞋 liángxié

    - Cô ấy đã đi xăng-đan mới.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一双 yīshuāng 凉鞋 liángxié

    - Tôi đã mua một đôi xăng-đan.

  • volume volume

    - 浴室 yùshì 洗手盆 xǐshǒupén 需要 xūyào 清洁 qīngjié

    - Chậu rửa mặt trong nhà tắm cần lau chùi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 浴室 yùshì 里 lǐ 洗澡 xǐzǎo

    - Anh ấy đang tắm trong phòng tắm.

  • volume volume

    - 其它 qítā 浴室 yùshì 里 lǐ 有 yǒu 冲凉 chōngliáng 设备 shèbèi

    - Có vòi sen tiện nghi ở trong các phòng tắm khác.

  • volume volume

    - 夏天 xiàtiān 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 穿 chuān 凉鞋 liángxié

    - Vào mùa hè, tôi thích đi xăng-đan.

  • volume volume

    - 于 yú 浴室 yùshì 内 nèi 燃点 rándiǎn 此香氛 cǐxiāngfēn 油 yóu 散发 sànfà 花果 huāguǒ 香气 xiāngqì

    - Đốt tinh dầu thơm này trong phòng tắm để tỏa ra hương hoa và trái cây.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+8 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lượng
    • Nét bút:丶一丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMYRF (戈一卜口火)
    • Bảng mã:U+51C9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 室›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:丶丶フ一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMIG (十一戈土)
    • Bảng mã:U+5BA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 浴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dục
    • Nét bút:丶丶一ノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ECOR (水金人口)
    • Bảng mã:U+6D74
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鞋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Cách 革 (+6 nét)
    • Pinyin: Wā , Xié
    • Âm hán việt: Hài
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJGG (廿十土土)
    • Bảng mã:U+978B
    • Tần suất sử dụng:Cao