浮上 fúshàng
volume volume

Từ hán việt: 【phù thượng】

Đọc nhanh: 浮上 (phù thượng). Ý nghĩa là: (nghĩa bóng) vươn lên trên thế giới, nổi lên, trồi lên bề mặt. Ví dụ : - 十五年前的旧事,重又浮上他的脑海。 những chuyện cũ của mười lăm năm trước lại hiện lên trong đầu anh ta.

Ý Nghĩa của "浮上" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

浮上 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. (nghĩa bóng) vươn lên trên thế giới

fig. to rise in the world

Ví dụ:
  • volume volume

    - 十五年 shíwǔnián 前 qián 的 de 旧事 jiùshì , 重 zhòng 又 yòu 浮上 fúshàng 他 tā 的 de 脑海 nǎohǎi

    - những chuyện cũ của mười lăm năm trước lại hiện lên trong đầu anh ta.

✪ 2. nổi lên

to float up

✪ 3. trồi lên bề mặt

to rise to the surface

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 浮上

  • volume volume

    - 树叶 shùyè 浮在 fúzài 水面 shuǐmiàn 上 shàng

    - Lá cây nổi trên mặt nước.

  • volume volume

    - 树叶 shùyè 在 zài 水面 shuǐmiàn 上 shàng 浮动 fúdòng

    - chiếc lá trôi lững lờ trên mặt nước.

  • volume volume

    - 帆船 fānchuán 在 zài 海面 hǎimiàn 上 shàng 漂浮 piāofú

    - Thuyền buồm trôi nổi trên mặt biển.

  • volume volume

    - 掸 dǎn 掉 diào 鞋 xié 上 shàng 的 de 浮土 fútǔ

    - phủi sạch lớp bụi phủ trên giày.

  • volume volume

    - 他 tā 浮面 fúmiàn 上装 shàngzhuāng 出像 chūxiàng 没事 méishì 的 de 样子 yàngzi

    - ngoài mặt nó giả vờ như chẳng có chuyện gì cả.

  • volume volume

    - 渔船 yúchuán 在 zài 海上 hǎishàng 漂浮 piāofú 十节 shíjié

    - Tàu cá đang trôi nổi trên biển mười hải lý.

  • volume volume

    - 在 zài 书套 shūtào 上 shàng 贴 tiē 一个 yígè 浮签 fúqiān 儿 ér

    - Dán một mẩu giấy đánh dấu trên bộ sách.

  • volume volume

    - 十五年 shíwǔnián 前 qián 的 de 旧事 jiùshì , 重 zhòng 又 yòu 浮上 fúshàng 他 tā 的 de 脑海 nǎohǎi

    - những chuyện cũ của mười lăm năm trước lại hiện lên trong đầu anh ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 浮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Phù
    • Nét bút:丶丶一ノ丶丶ノフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBND (水月弓木)
    • Bảng mã:U+6D6E
    • Tần suất sử dụng:Cao