测热计 cè rè jì
volume volume

Từ hán việt: 【trắc nhiệt kế】

Đọc nhanh: 测热计 (trắc nhiệt kế). Ý nghĩa là: đo nhiệt độ.

Ý Nghĩa của "测热计" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

测热计 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đo nhiệt độ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 测热计

  • volume volume

    - 那个 nàgè 林务员 línwùyuán 已经 yǐjīng 勘测 kāncè 了 le 那些 nèixiē 热带雨林 rèdàiyǔlín

    - Người quản lý rừng đã tiến hành khảo sát rừng nhiệt đới đó.

  • volume volume

    - 光度计 guāngdùjì 用来 yònglái 测量 cèliáng 光 guāng 的 de 性质 xìngzhì 、 尤其 yóuqí 是 shì 光 guāng 的 de 强度 qiángdù 和 hé 通量 tōngliàng 的 de 仪器 yíqì

    - Dụng cụ đo sáng được sử dụng để đo các tính chất của ánh sáng, đặc biệt là độ mạnh và lưu lượng ánh sáng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 可以 kěyǐ 测量 cèliáng 热量 rèliàng

    - Chúng ta có thể đo nhiệt lượng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 心计 xīnjì 深不可测 shēnbùkěcè

    - Mưu tính của anh ấy rất khó đoán.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 为了 wèile 统计 tǒngjì 以 yǐ 投资 tóuzī 更 gèng 精确 jīngquè 的 de 测量 cèliáng 器具 qìjù

    - Chúng ta nên vì thông kê mà đầu tư các công cụ đo lường chính xác hơn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 计划 jìhuà 测试 cèshì 员工 yuángōng 的 de 技能 jìnéng

    - Chúng tôi dự định kiểm tra kỹ năng của nhân viên.

  • volume volume

    - 用 yòng 这个 zhègè 估计 gūjì 公式 gōngshì 经理 jīnglǐ 就 jiù 可以 kěyǐ 根据 gēnjù 科研 kēyán 预算 yùsuàn 经费 jīngfèi 额 é 测算 cèsuàn 出年 chūnián 利润额 lìrùné

    - Sử dụng công thức ước tính này, người quản lý có thể tính toán lợi nhuận hàng năm dựa trên ngân sách nghiên cứu khoa học.

  • volume volume

    - 因此 yīncǐ 如何 rúhé 预测 yùcè 路基 lùjī 的 de 沉降 chénjiàng 是 shì 一个 yígè 难题 nántí , 也 yě 是 shì 岩土 yántǔ 工程界 gōngchéngjiè 的 de 热点 rèdiǎn 之一 zhīyī

    - Do đó, làm thế nào để dự báo độ lún của nền đường là một bài toán khó, đồng thời cũng là một trong những điểm nóng của lĩnh vực ĐCCT.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 测›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Cè
    • Âm hán việt: Trắc
    • Nét bút:丶丶一丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EBON (水月人弓)
    • Bảng mã:U+6D4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 热›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Rè
    • Âm hán việt: Nhiệt
    • Nét bút:一丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIF (手戈火)
    • Bảng mã:U+70ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 计›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kê , Kế
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVJ (戈女十)
    • Bảng mã:U+8BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao