安培计 ānpéi jì
volume volume

Từ hán việt: 【an bồi kế】

Đọc nhanh: 安培计 (an bồi kế). Ý nghĩa là: Am-pe kế.

Ý Nghĩa của "安培计" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

安培计 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Am-pe kế

测量电路中电流强度的仪器也叫电流表或安培表

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 安培计

  • volume volume

    - 为 wèi 安全 ānquán 计多 jìduō 小心 xiǎoxīn

    - Vì an toàn phải cẩn thận hơn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 安心 ānxīn 计划 jìhuà 阴谋 yīnmóu

    - Họ âm thầm lên kế hoạch âm mưu.

  • volume volume

    - 为 wèi 加强 jiāqiáng 安全 ānquán 计 jì , 制定 zhìdìng 了 le 公共 gōnggòng 保卫 bǎowèi 条例 tiáolì

    - vì tăng cường kế hoạch an toàn, đưa ra những điều lệ bảo vệ chung.

  • volume volume

    - 安排 ānpái 好 hǎo 生活 shēnghuó 要 yào 预先 yùxiān 有个 yǒugè 算计 suànji 儿 ér

    - sắp xếp tốt cuộc sống, cần phải có kế hoạch trước.

  • volume volume

    - 她 tā 和 hé 我 wǒ 合计 héjì 了 le 旅行 lǚxíng 的 de 安排 ānpái

    - Cô ấy và tôi đã thảo luận về kế hoạch du lịch.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 使用 shǐyòng 安培计 ānpéijì

    - Anh ấy đang sử dụng ampe kế.

  • volume volume

    - 早安 zǎoān , 今天 jīntiān 你 nǐ 有 yǒu 什么 shénme 计划 jìhuà ?

    - Chào buổi sáng, hôm nay bạn có kế hoạch gì?

  • volume volume

    - 你 nǐ 可得 kědé 安静 ānjìng 点儿 diǎner 了 le , 要不然 yàobùrán 我 wǒ 没法 méifǎ 计算 jìsuàn 了 le

    - Anh phải im lặng lại đấy, nếu không tôi không thể tính toán được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 培›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+8 nét)
    • Pinyin: Péi , Pǒu
    • Âm hán việt: Bẫu , Bậu , Bồi
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GYTR (土卜廿口)
    • Bảng mã:U+57F9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 安›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: ān
    • Âm hán việt: An , Yên
    • Nét bút:丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JV (十女)
    • Bảng mã:U+5B89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 计›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kê , Kế
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVJ (戈女十)
    • Bảng mã:U+8BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao