流气 liúqì
volume volume

Từ hán việt: 【lưu khí】

Đọc nhanh: 流气 (lưu khí). Ý nghĩa là: lưu manh; côn đồ, tật lưu manh; thói côn đồ. Ví dụ : - 举止流气。 cử chỉ côn đồ.. - 歪戴着帽子,耸着肩膀,满脸流气。 đầu đội mũ méo xệch, nhún nhún vai, mặt mũi như côn đồ.

Ý Nghĩa của "流气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

流气 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lưu manh; côn đồ

轻浮油滑,不正派

Ví dụ:
  • volume volume

    - 举止 jǔzhǐ 流气 liúqì

    - cử chỉ côn đồ.

  • volume volume

    - 歪戴 wāidài 着 zhe 帽子 màozi , 耸 sǒng 着 zhe 肩膀 jiānbǎng , 满脸 mǎnliǎn 流气 liúqì

    - đầu đội mũ méo xệch, nhún nhún vai, mặt mũi như côn đồ.

✪ 2. tật lưu manh; thói côn đồ

流氓习气

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 流气

  • volume volume

    - 歪戴 wāidài 着 zhe 帽子 màozi , 耸 sǒng 着 zhe 肩膀 jiānbǎng , 满脸 mǎnliǎn 流气 liúqì

    - đầu đội mũ méo xệch, nhún nhún vai, mặt mũi như côn đồ.

  • volume volume

    - 举止 jǔzhǐ 流气 liúqì

    - cử chỉ côn đồ.

  • volume volume

    - 悬挂 xuánguà 式 shì 滑翔机 huáxiángjī 藉 jí 著 zhù 暖 nuǎn 气流 qìliú 在 zài 高空 gāokōng 飞行 fēixíng

    - Máy bay lượn treo bay trên không cao nhờ dòng không khí nóng.

  • volume volume

    - 强对流 qiángduìliú 天气 tiānqì 容易 róngyì 形成 xíngchéng 冰雹 bīngbáo

    - Thời tiết đối lưu mạnh dễ hình thành mưa đá.

  • volume volume

    - 保证 bǎozhèng 室内空气 shìnèikōngqì 流通 liútōng

    - Đảm bảo không khí trong phòng lưu thông.

  • volume volume

    - 在 zài 对流 duìliú 中 zhōng 热气 rèqì 流向 liúxiàng 上 shàng 运动 yùndòng

    - Trong dòng chảy nhiệt, luồng khí nóng di chuyển lên trên.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 入夏 rùxià 以来 yǐlái 高温多雨 gāowēnduōyǔ 天气 tiānqì 较 jiào 多 duō 部分 bùfèn 蚕区 cánqū 脓病 nóngbìng 、 僵病 jiāngbìng 等 děng 病害 bìnghài 流行 liúxíng

    - Từ đầu mùa hè năm nay, nhiệt độ cao, thời tiết mưa nhiều, các bệnh như bệnh mủ, cứng cành phổ biến trên một số diện tích tằm.

  • volume volume

    - 浙流 zhèliú 滔滔 tāotāo 气势 qìshì 宏 hóng

    - Dòng nước sông Triết ào ào hùng vĩ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 流›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Liú
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:丶丶一丶一フ丶ノ丨フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EYIU (水卜戈山)
    • Bảng mã:U+6D41
    • Tần suất sử dụng:Rất cao