活动桌面 huódòng zhuōmiàn
volume volume

Từ hán việt: 【hoạt động trác diện】

Đọc nhanh: 活动桌面 (hoạt động trác diện). Ý nghĩa là: Máy tính để bàn hoạt động.

Ý Nghĩa của "活动桌面" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

活动桌面 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Máy tính để bàn hoạt động

active desktop

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 活动桌面

  • volume volume

    - 桌面 zhuōmiàn 平 píng 不平 bùpíng , 就 jiù 看活 kànhuó 的 de 粗细 cūxì

    - mặt bàn nhẵn hay không là do tay nghề khéo hay vụng.

  • volume

    - 生动活泼 shēngdònghuópo 的 de 政治局面 zhèngzhìjúmiàn

    - Cục diện chính trị sinh động sôi nổi.

  • volume volume

    - 活动 huódòng 桌子 zhuōzi 随意 suíyì 移动 yídòng 位置 wèizhi

    - Bàn linh hoạt có thể di chuyển vị trí tùy ý.

  • volume volume

    - 老年人 lǎoniánrén 或 huò 坐 zuò 着 zhe 谈话 tánhuà 或 huò 玩 wán 纸牌 zhǐpái 或 huò 干脆 gāncuì 观看 guānkàn 活动区 huódòngqū 的 de 热闹 rènao 场面 chǎngmiàn

    - Người cao tuổi có thể ngồi trò chuyện, chơi bài hoặc đơn giản chỉ xem cảnh vui vẻ ở "khu vực hoạt động".

  • volume volume

    - 桌子 zhuōzi 腿 tuǐ 活动 huódòng 了 le , 用 yòng 铁丝 tiěsī 摽 biāo 住 zhù 吧 ba

    - chân bàn long ra rồi, lấy dây kẽm cột lại đi!

  • volume volume

    - 在 zài 文娱 wényú 体育 tǐyù 活动 huódòng 方面 fāngmiàn 他 tā 是 shì 个 gè 全才 quáncái

    - về mặt hoạt động văn nghệ, thể dục, anh ấy là một người giỏi giang.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 描绘 miáohuì 草原 cǎoyuán 人民 rénmín 生活 shēnghuó 的 de 画面 huàmiàn 都 dōu 很 hěn 素朴 sùpiáo 动人 dòngrén

    - những bức tranh miêu tả đời sống nhân dân trên thảo nguyên này rất mộc mạc sống động.

  • volume volume

    - 以前 yǐqián 用以 yòngyǐ 保护 bǎohù 上 shàng 前去 qiánqù 围攻 wéigōng 的 de 士兵 shìbīng 的 de 活动 huódòng 的 de 屏面 píngmiàn 或 huò 盾牌 dùnpái

    - Trước đây, người lính sử dụng màn che hoặc khiên để bảo vệ khi tiến lên tấn công.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 桌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhuō
    • Âm hán việt: Trác
    • Nét bút:丨一丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YAD (卜日木)
    • Bảng mã:U+684C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 活›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Guō , Huó
    • Âm hán việt: Hoạt , Quạt
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHJR (水竹十口)
    • Bảng mã:U+6D3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao