津泽 jīn zé
volume volume

Từ hán việt: 【tân trạch】

Đọc nhanh: 津泽 (tân trạch). Ý nghĩa là: nhựa.

Ý Nghĩa của "津泽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

津泽 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhựa

指植物中含的液汁

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 津泽

  • volume volume

    - 去 qù 新泽西州 xīnzéxīzhōu 跟 gēn 去 qù 俄克拉何马州 ékèlāhémǎzhōu 不是 búshì 一条 yītiáo 路 lù

    - New Jersey không phải trên đường đến Oklahoma.

  • volume volume

    - 叶修 yèxiū 一直 yìzhí 认为 rènwéi 孙翔 sūnxiáng 和 hé 周泽楷 zhōuzékǎi 有 yǒu 一腿 yītuǐ

    - Diệp tu khăng khăng cho rằng Tôn Tường và Chu Trạch có quan hệ mập mờ.

  • volume volume

    - 北京 běijīng 、 天津 tiānjīn 等 děng 地 dì

    - Bắc Kinh, Thiên Tân và những nơi khác.

  • volume volume

    - 匿迹 nìjì 草泽 cǎozé

    - giấu tung tích quê mùa

  • volume volume

    - 鸭子 yāzi 们 men 在泽里 zàizélǐ 游泳 yóuyǒng

    - Những con vịt đang bơi trong ao.

  • volume volume

    - 前方 qiánfāng 有衍泽 yǒuyǎnzé

    - Phía trước có đầm lầy.

  • volume volume

    - 公园 gōngyuán 里 lǐ 有 yǒu 一个 yígè 小泽 xiǎozé

    - Trong công viên có một cái hồ nhỏ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 去过 qùguò 天津 tiānjīn 吗 ma ?

    - Bạn đã từng đến Thiên Tân chưa?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 泽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Duó , Shì , Yì , Zé
    • Âm hán việt: Trạch
    • Nét bút:丶丶一フ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EEQ (水水手)
    • Bảng mã:U+6CFD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 津›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Jīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶丶一フ一一一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ELQ (水中手)
    • Bảng mã:U+6D25
    • Tần suất sử dụng:Rất cao