恩泽 ēnzé
volume volume

Từ hán việt: 【ân trạch】

Đọc nhanh: 恩泽 (ân trạch). Ý nghĩa là: ơn trạch; ân trạch.

Ý Nghĩa của "恩泽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

恩泽 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ơn trạch; ân trạch

封建社会里称皇帝或官吏给予臣民的恩惠

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 恩泽

  • volume volume

    - 他 tā 名叫 míngjiào 罗恩 luóēn

    - Tên anh ấy là Ron.

  • volume volume

    - 鸭子 yāzi 们 men 在泽里 zàizélǐ 游泳 yóuyǒng

    - Những con vịt đang bơi trong ao.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 施恩 shīēn 于 yú 人 rén

    - Anh ấy thích ban ơn cho người khác.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 受到 shòudào 父母 fùmǔ 的 de 恩泽 ēnzé

    - Chúng ta nhận được ân huệ của cha mẹ.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 的 de 恩泽 ēnzé 让 ràng 他 tā 成功 chénggōng

    - Ân huệ của thầy giáo giúp anh ấy thành công.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 别人 biérén 总是 zǒngshì 充满 chōngmǎn 恩慈 ēncí

    - Anh ấy luôn luôn đối với người khác đầy ắp lòng nhân từ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 在 zài 新泽西州 xīnzéxīzhōu 做 zuò 律师 lǜshī 的 de

    - Anh ấy đã thực tập ở New Jersey.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 一对 yīduì 恩爱 ēnài 的 de 夫妇 fūfù

    - Họ là một đôi vợ chồng yêu thương nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 恩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: ēn
    • Âm hán việt: Ân
    • Nét bút:丨フ一ノ丶一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WKP (田大心)
    • Bảng mã:U+6069
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 泽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Duó , Shì , Yì , Zé
    • Âm hán việt: Trạch
    • Nét bút:丶丶一フ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EEQ (水水手)
    • Bảng mã:U+6CFD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao