洗煤机 xǐméi jī
volume volume

Từ hán việt: 【tẩy môi cơ】

Đọc nhanh: 洗煤机 (tẩy môi cơ). Ý nghĩa là: máy rửa than.

Ý Nghĩa của "洗煤机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

洗煤机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy rửa than

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 洗煤机

  • volume volume

    - 攉 huō 煤机 méijī

    - xúc than

  • volume volume

    - 洗煤 xǐméi 车间 chējiān

    - phân xưởng rửa than

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 煤矿 méikuàng 的 de 机械化 jīxièhuà 程度 chéngdù 比 bǐ 先前 xiānqián 高多 gāoduō 了 le

    - trình độ cơ giới hoá của mỏ than chúng tôi cao hơn trước nhiều.

  • volume volume

    - 要 yào 洗 xǐ 的 de 衣物 yīwù 须称 xūchēng 过 guò 重量 zhòngliàng 再 zài 放入 fàngrù 洗衣机 xǐyījī 中 zhōng

    - Cần cân trọng lượng quần áo trước khi đặt vào máy giặt.

  • volume volume

    - 那 nà 时候 shíhou 有 yǒu 洗衣机 xǐyījī 就算 jiùsuàn 是 shì 奢侈 shēchǐ 了 le

    - Vào thời điểm đó, có máy giặt được coi là một điều xa xỉ rồi.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 工夫 gōngfū 修好 xiūhǎo 了 le 洗衣机 xǐyījī

    - Người làm thuê đó đã sửa xong máy giặt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 忘 wàng 了 le 关 guān 洗衣机 xǐyījī 的 de 门 mén

    - Tôi quên đóng cửa máy giặt.

  • volume volume

    - 这台 zhètái 洗衣机 xǐyījī 是 shì 新 xīn 的 de

    - Máy giặt này là máy mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 洗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Xǐ , Xiǎn
    • Âm hán việt: Tiển , Tẩy
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHGU (水竹土山)
    • Bảng mã:U+6D17
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 煤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: Môi
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FTMD (火廿一木)
    • Bảng mã:U+7164
    • Tần suất sử dụng:Cao