洒水机 sǎshuǐ jī
volume volume

Từ hán việt: 【sái thuỷ cơ】

Đọc nhanh: 洒水机 (sái thuỷ cơ). Ý nghĩa là: vòi phun nước.

Ý Nghĩa của "洒水机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

洒水机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vòi phun nước

sprinkler

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 洒水机

  • volume volume

    - 摇动 yáodòng 水车 shuǐchē 的 de 机关 jīguān , 把 bǎ 河水 héshuǐ 引 yǐn 到 dào 田里 tiánlǐ

    - làm chuyển động bộ phận then chốt của guồng nước để đưa nước vào đồng ruộng.

  • volume volume

    - 神父 shénfù 把 bǎ 圣水 shèngshuǐ 洒 sǎ 在 zài 婴儿 yīngér 的 de 额头 étóu 上 shàng

    - Cha xị rưới nước thánh lên trán của em bé.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 刷卡机 shuākǎjī 坏 huài 了 le , 打 dǎ 水 shuǐ 不要 búyào 钱 qián

    - Hôm nay máy cà thẻ hỏng rồi, lấy nước không cần trả tiền

  • volume volume

    - 抽水机 chōushuǐjī 坏 huài 了 le , 暂时 zànshí 用 yòng 人工 réngōng 车水 chēshuǐ

    - máy bơm hư rồi, tạm thời dùng sức người guồng nước vậy.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 经济危机 jīngjìwēijī 中 zhōng 资产 zīchǎn 缩水 suōshuǐ

    - Tài sản của anh ấy bị giảm trong khủng hoảng kinh tế.

  • volume volume

    - 他 tā 不会 búhuì 挑水 tiāoshuǐ , 哩哩啦啦 lililālā 洒 sǎ 了 le 一地 yīdì

    - anh ấy không biết gánh nước, làm nước đổ tung toé khắp nơi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 好像 hǎoxiàng 有 yǒu 水洒 shuǐsǎ 了 le 下来 xiàlai

    - Tôi cảm thấy như có nước rơi xuống.

  • volume volume

    - 扫地 sǎodì 的 de 时候 shíhou 先洒些 xiānsǎxiē 水 shuǐ

    - Khi quét nhà trước tiên hãy vẩy một ít nước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 洒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Cuǐ , Sǎ , Sěn , Xǐ , Xiǎn , Xùn
    • Âm hán việt: Sái , Thối , Tiển , Tẩy
    • Nét bút:丶丶一一丨フノフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMCW (水一金田)
    • Bảng mã:U+6D12
    • Tần suất sử dụng:Cao