洋香菜 yáng xiāngcài
volume volume

Từ hán việt: 【dương hương thái】

Đọc nhanh: 洋香菜 (dương hương thái). Ý nghĩa là: mùi tây.

Ý Nghĩa của "洋香菜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

洋香菜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mùi tây

parsley

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 洋香菜

  • volume volume

    - 花椒 huājiāo 让 ràng 菜 cài 很 hěn 香 xiāng

    - Hoa tiêu làm món ăn thơm hơn.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 的 de 菜 cài 倍儿 bèier 香 xiāng

    - Anh ấy nấu ăn rất thơm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 闻见 wénjiàn 了 le 饭菜 fàncài 的 de 香味 xiāngwèi

    - Tôi ngửi thấy mùi thơm của thức ăn.

  • volume volume

    - 在 zài 凉拌菜 liángbàncài 上淋上 shànglínshàng 点儿 diǎner 香油 xiāngyóu

    - Đổ một chút dầu mè lên món rau trộn.

  • volume volume

    - 伯母 bómǔ 做 zuò 的 de 菜 cài 很 hěn 香 xiāng

    - Món ăn bác gái nấu rất thơm.

  • volume volume

    - 本 běn 星期 xīngqī 买 mǎi 胡萝卜 húluóbo 和 hé 洋白菜 yángbáicài 最 zuì 合算 hésuàn , 因 yīn 货源充足 huòyuánchōngzú , 价格低廉 jiàgédīlián

    - Trong tuần này, mua cà rốt và bắp cải là rất tiết kiệm, vì nguồn hàng dồi dào và giá cả rẻ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 建议 jiànyì 你 nǐ 要点 yàodiǎn 厨师 chúshī 的 de 拿手菜 náshǒucài : 香酥 xiāngsū 鸭 yā

    - Tôi đề nghị bạn gọi món tủ của đầu bếp: vịt chiên giòn.

  • volume volume

    - 饭菜 fàncài 味道 wèidao 十分 shífēn 香 xiāng

    - Mùi vị của món này rất ngon.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 洋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiáng , Yáng , Yǎng
    • Âm hán việt: Dương
    • Nét bút:丶丶一丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETQ (水廿手)
    • Bảng mã:U+6D0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 菜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Cài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一丨丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBD (廿月木)
    • Bảng mã:U+83DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 香›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hương 香 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Hương
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDA (竹木日)
    • Bảng mã:U+9999
    • Tần suất sử dụng:Rất cao