洁肤水 jié fū shuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【khiết phu thuỷ】

Đọc nhanh: 洁肤水 (khiết phu thuỷ). Ý nghĩa là: Nước hoa hồng.

Ý Nghĩa của "洁肤水" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

洁肤水 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nước hoa hồng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 洁肤水

  • volume volume

    - 李教授 lǐjiàoshòu 水洁冰清 shuǐjiébīngqīng , 从不 cóngbù 随波逐流 suíbōzhúliú , 一直 yìzhí 都 dōu 受到 shòudào 学生 xuésheng 们 men 的 de 爱戴 àidài

    - Giáo sư Lý là người có phẩm chất thanh cao, không bao giờ mất lập trường,nên luôn được học sinh yêu mến.

  • volume volume

    - 用 yòng 温水 wēnshuǐ 洗脸 xǐliǎn 可以 kěyǐ 滋润 zīrùn 皮肤 pífū

    - Rửa mặt bằng nước ấm có thể làm ẩm da.

  • volume volume

    - 月光 yuèguāng 皎洁 jiǎojié 如水 rúshuǐ

    - Ánh trăng trong sáng như nước.

  • volume volume

    - 皮肤 pífū 分泌 fēnmì 汗水 hànshuǐ 降温 jiàngwēn

    - Da tiết mồ hôi để làm mát.

  • volume volume

    - 水疗 shuǐliáo 对 duì 皮肤 pífū 有 yǒu 好处 hǎochù

    - Spa có lợi cho làn da.

  • volume volume

    - 皮肤 pífū 能 néng 吸取 xīqǔ 水分 shuǐfèn 和 hé 营养 yíngyǎng

    - Da có thể hấp thụ nước và dinh dưỡng.

  • - 皮肤 pífū 疗程 liáochéng 包括 bāokuò 深层 shēncéng 清洁 qīngjié 和 hé 滋润 zīrùn 护理 hùlǐ

    - Liệu trình chữa trị da bao gồm làm sạch sâu và dưỡng ẩm.

  • - 润肤霜 rùnfūshuāng 可以 kěyǐ 帮助 bāngzhù 你 nǐ 的 de 皮肤 pífū 保持 bǎochí 水分 shuǐfèn , 防止 fángzhǐ 干燥 gānzào

    - Kem dưỡng da giúp da bạn giữ được độ ẩm và ngăn ngừa khô da.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 洁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Jí , Jié
    • Âm hán việt: Khiết
    • Nét bút:丶丶一一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EGR (水土口)
    • Bảng mã:U+6D01
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 肤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Fū
    • Âm hán việt: Phu
    • Nét bút:ノフ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BQO (月手人)
    • Bảng mã:U+80A4
    • Tần suất sử dụng:Cao