Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 肤
膚
𤺧 𦢚
肤 là gì? 肤 (Phu). Bộ Nhục 肉 (+4 nét). Tổng 8 nét but (ノフ一一一一ノ丶). Ý nghĩa là: 1. da ngoài, 2. ở ngoài vào, 3. to lớn, 4. thịt lợn, Như 膚. Từ ghép với 肤 : 切膚之痛 Đau như cắt (vào da), đau điếng người, 末學膚受 Sự học lơ mơ bề ngoài, 膚功 Công lớn Chi tiết hơn...