泼天 pō tiān
volume volume

Từ hán việt: 【bát thiên】

Đọc nhanh: 泼天 (bát thiên). Ý nghĩa là: to; lớn; rất nhiều (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.). Ví dụ : - 泼天大祸。 tai hoạ tày trời.

Ý Nghĩa của "泼天" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

泼天 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. to; lớn; rất nhiều (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)

极大、极多的 (多见于早期白话)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 泼天大祸 pōtiāndàhuò

    - tai hoạ tày trời.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 泼天

  • volume volume

    - 泼天大祸 pōtiāndàhuò

    - tai hoạ tày trời.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 又 yòu 活泼 huópo 又 yòu 漂亮 piàoliàng , 就 jiù 像 xiàng 春天里 chūntiānlǐ 的 de 花蕾 huālěi

    - Những đứa trẻ vừa hoạt bát vừa xinh đẹp, giống như nụ hoa vào mùa xuân.

  • volume volume

    - 一天 yìtiān 他 tā 不定 bùdìng 要 yào 问 wèn 多少 duōshǎo 回 huí

    - một ngày nó hỏi không biết bao nhiêu lần

  • volume volume

    - 一个 yígè 星期 xīngqī 共有 gòngyǒu 七天 qītiān

    - Một tuần có bảy ngày.

  • volume volume

    - 整天 zhěngtiān 撒泼耍赖 sāpōshuǎlài , 实在 shízài 不像话 bùxiànghuà

    - cả ngày bày trò nghịch ngợm, thực là kỳ cục

  • volume volume

    - 一天 yìtiān 后 hòu 就 jiù 达 dá 纽约 niǔyuē

    - Một ngày sau đến New York.

  • volume volume

    - 象牙 xiàngyá 雕刻 diāokè 的 de 人物 rénwù 花鸟 huāniǎo , 生动活泼 shēngdònghuópo , 巧夺天工 qiǎoduótiāngōng

    - người vật, chim muông, hoa lá khắc trên ngà voi thật tài tình, sinh động, vô cùng khéo léo.

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 巨响 jùxiǎng , 霎时间 shàshíjiān 天空 tiānkōng 中 zhōng 出现 chūxiàn 了 le 千万朵 qiānwànduǒ 美丽 měilì 的 de 火花 huǒhuā

    - một tiếng nổ lớn, trong nháy mắt, trên bầu trời xuất hiện muôn vàn những đoá hoa lửa tuyệt đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 泼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Bō , Pō
    • Âm hán việt: Bát
    • Nét bút:丶丶一フノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EIVE (水戈女水)
    • Bảng mã:U+6CFC
    • Tần suất sử dụng:Cao